Coventry City F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Oxford United F.C.

Coventry City F.C. vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Coventry City F.C. 3-2 Oxford United F.C. tại Championship, 16 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Coventry City F.C. thắng 6, hòa 3, Oxford United F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 2
Sân vận động
The Coventry Building Society Arena, Coventry, West Midlands
Phong độ
LWLLL Coventry City F.C.
DWLWW Oxford United F.C.
  1. 15' H. Wright · M. van Ewijk 1-0
  2. 16' Joe Bennett
  3. 22' 1-1 C. Brown
  4. 31' M. van Ewijk · E. Simms 2-1
  5. HT2-1
  6. 55' 2-2 M. Harris · Ruben Rodrigues
  7. 57' M. Phillips P. Płacheta
  8. 57' I. El Mizouni Ruben Rodrigues
  9. 59' Tyler Goodrham
  10. 70' B. Thomas-Asante E. Simms
  11. 73' E. Mason-Clark T. Sakamoto
  12. 78' L. Sibley T. Goodrham
  13. 80' J. Dasilva J. Bidwell
  14. 81' K. Palmer V. Torp
  15. 90' Mark Harris
  16. 90' D. Scarlett M. Harris
  17. 90'+6 H. Wright 3-2
  18. FT3-2

Đội hình

Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Robins
  1. 1O. Dovin 6.3
  2. 27M. van Ewijk 9.0
  3. 22J. Latibeaudiere 6.6
  4. 2L. Binks 7.6
  5. 21J. Bidwell ▼ 80' 6.9
  6. 28J. Eccles 7.5
  7. 29V. Torp ▼ 81' 7.2
  8. 7T. Sakamoto ▼ 73' 6.3
  9. 5J. Rudoni 7.3
  10. 11H. Wright ⚽2 9.2
  11. 9E. Simms ▼ 70' 5.9

Dự bị 9

  1. 23B. Thomas-Asante ▲ 70' 6.3
  2. 10E. Mason-Clark ▲ 73' 6.2
  3. 3J. Dasilva ▲ 80' 6.9
  4. 45K. Palmer ▲ 81' 6.6
  5. 15L. Kitching
  6. 13B. Wilson
  7. 8J. Allen
  8. 54K. Andrews
  9. 4B. Thomas
Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: D. Buckingham
  1. 1J. Cumming 7.7
  2. 2S. Long 7.0
  3. 5E. Moore 6.9
  4. 3C. Brown 7.2
  5. 12J. Bennett 6.7
  6. 4W. Vaulks 6.2
  7. 19T. Goodrham ▼ 78' 6.0
  8. 20Ruben Rodrigues ▼ 57' 6.7
  9. 8C. Brannagan 7.3
  10. 7P. Płacheta ▼ 57' 6.2
  11. 9M. Harris ▼ 90' 6.9

Dự bị 9

  1. 10M. Phillips ▲ 57' 6.7
  2. 15I. El Mizouni ▲ 57' 6.3
  3. 14L. Sibley ▲ 78' 6.2
  4. 44D. Scarlett ▲ 90' 6.5
  5. 21M. Ingram
  6. 11M. Ebiowei
  7. 30P. Kioso
  8. 22G. Leigh
  9. 6J. McEachran

Thống kê

0013
130
64%Kiểm soát bóng36%
26Dứt điểm7
10Trúng đích2
8Chệch đích2
18Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm0
8Bị chặn3
13Phạt góc1
3Việt vị1
9Phạm lỗi7
0Thẻ vàng3
0Cứu thua7
1.05Bàn thắng ngăn chặn1.05
537Chuyền bóng325
461Chuyền chính xác260
86%Chính xác chuyền80%
2.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.96

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu56
78Ghi được60
73Thủng lưới74
1.34Bàn thắng mỗi trận1.07
17Giữ sạch lưới17
30Trên 2.5 bàn20
39Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu