Oxford United F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Coventry City F.C.

Oxford United F.C. vs Coventry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 2-3 Coventry City F.C. tại Championship, 1 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 1, hòa 3, Coventry City F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 35
Sân vận động
The Kassam Stadium, Oxford, Oxfordshire
Phong độ
DWLWW Oxford United F.C.
LWLLL Coventry City F.C.
  1. 7' 0-1 J. Rudoni · T. Sakamoto
  2. 18' Tatsuhiro Sakamoto
  3. 41' Cameron Brannagan
  4. 45'+4 Ciaron Brown
  5. 45'+5 B. Sheaf J. Rudoni
  6. HT0-1
  7. 53' O. Romeny · P. Płacheta 1-1
  8. 57' Ole Romeny
  9. 58' 1-2 E. Mason-Clark
  10. 62' E. Moore · T. Goodrham 2-2
  11. 67' Ellis Simms11mhỏng 11m
  12. 71' 2-3 T. Sakamoto · J. Bidwell
  13. 74' S. Mills P. Płacheta
  14. 74' A. Matos W. Vaulks
  15. 74' H. Wright E. Simms
  16. 82' H. ter Avest P. Kioso
  17. 82' M. Phillips M. Harris
  18. 87' Liam Kitching
  19. 89' Oliver Dovin
  20. 90' S. Dembélé O. Romeny
  21. 90' J. Allen J. Eccles
  22. 90' J. Paterson E. Mason-Clark
  23. FT2-3

Đội hình

Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Rowett
  1. 1J. Cumming 6.5
  2. 30P. Kioso ▼ 82' 6.0
  3. 5E. Moore 7.3
  4. 47M. Helik 6.9
  5. 3C. Brown 6.9
  6. 8C. Brannagan 6.7
  7. 4W. Vaulks ▼ 74' 7.3
  8. 7P. Płacheta ▼ 74' 7.0
  9. 19T. Goodrham 6.9
  10. 9M. Harris ▼ 82' 6.2
  11. 11O. Romeny ▼ 90' 6.9

Dự bị 9

  1. 44S. Mills ▲ 74' 6.9
  2. 18A. Matos ▲ 74' 6.3
  3. 24H. ter Avest ▲ 82' 6.5
  4. 10M. Phillips ▲ 82' 6.5
  5. 23S. Dembélé ▲ 90'
  6. 2S. Long
  7. 21M. Ingram
  8. 15I. El Mizouni
  9. 20Ruben Rodrigues
Coventry City F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Lampard
  1. 1O. Dovin 6.6
  2. 4B. Thomas 7.5
  3. 15L. Kitching 6.9
  4. 21J. Bidwell 7.0
  5. 27M. van Ewijk 6.9
  6. 28J. Eccles ▼ 90' 7.2
  7. 6M. Grimes 6.5
  8. 5J. Rudoni ▼ 45' 7.2
  9. 7T. Sakamoto 8.2
  10. 10E. Mason-Clark ▼ 90' 7.9
  11. 9E. Simms ▼ 74' 6.3

Dự bị 9

  1. 14B. Sheaf ▲ 45' 7.2
  2. 11H. Wright ▲ 74' 6.2
  3. 8J. Allen ▲ 90'
  4. 12J. Paterson ▲ 90'
  5. 2L. Binks
  6. 40B. Collins
  7. 22J. Latibeaudiere
  8. 23B. Thomas-Asante
  9. 3J. Dasilva

Thống kê

033
1130
49%Kiểm soát bóng51%
10Dứt điểm18
4Trúng đích6
4Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm16
2Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn7
3Phạt góc11
3Việt vị2
14Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
3Cứu thua2
-0.34Bàn thắng ngăn chặn-0.34
343Chuyền bóng351
260Chuyền chính xác276
76%Chính xác chuyền79%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu58
60Ghi được78
74Thủng lưới73
1.07Bàn thắng mỗi trận1.34
17Giữ sạch lưới17
20Trên 2.5 bàn30
32Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu