Oxford United F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Coventry City F.C.

Oxford United F.C. vs Coventry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 2-2 Coventry City F.C. tại Championship, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 1, hòa 3, Coventry City F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 4
Phong độ
DWLWW Oxford United F.C.
LWLLL Coventry City F.C.
  1. 12' 0-1 H. Wright
  2. 19' W. Lankshear 1-1
  3. 37' 1-2 V. Torp
  4. HT1-2
  5. 49' Bobby Thomas
  6. 55' Cameron Brannagan
  7. 72' N. Prelec M. Phillips
  8. 72' S. Mills P. Placheta
  9. 72' S. Dembele T. Goodrham
  10. 75' C. Brannagan 2-2
  11. 87' L. Harris W. Lankshear
  12. 87' T. Sakamoto B. Thomas-Asante
  13. 88' Victor Torp
  14. 90' W. Vaulks B. De Keersmaecker
  15. FT2-2

Đội hình

Oxford United F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Matt Bloomfield
  1. 1J. Cumming 6.3
  2. 10M. Phillips ▼ 72' 6.2
  3. 24H. ter Avest 6.7
  4. 6M. Helik 6.7
  5. 2S. Long 6.9
  6. 22G. Leigh 6.5
  7. 7P. Placheta ▼ 72' 6.2
  8. 14B. De Keersmaecker ▼ 90' 7.2
  9. 8C. Brannagan 7.7
  10. 19T. Goodrham ▼ 72' 6.7
  11. 27W. Lankshear ▼ 87' 7.2

Dự bị 9

  1. 13S. Eastwood
  2. 4W. Vaulks ▲ 90'
  3. 9M. Harris
  4. 12L. Harris ▲ 87'
  5. 16N. Prelec ▲ 72' 6.9
  6. 17S. Mills ▲ 72' 6.5
  7. 20T. Bradshaw
  8. 23S. Dembele ▲ 72' 6.9
  9. 26J. Currie
Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Frank Lampard
  1. 19C. Rushworth 6.5
  2. 27M. van Ewijk 5.9
  3. 4B. Thomas 6.3
  4. 15L. Kitching 6.3
  5. 3J. Dasilva 6.7
  6. 29V. Torp 8.2
  7. 6M. Grimes 6.9
  8. 23B. Thomas-Asante ▼ 87' 6.2
  9. 5J. Rudoni 7.5
  10. 10E. Mason-Clark 6.3
  11. 11H. Wright 7.2

Dự bị 9

  1. 13B. Wilson
  2. 20K. Kesler-Hayden
  3. 21J. Bidwell
  4. 33M. Brau
  5. 7T. Sakamoto ▲ 87'
  6. 14B. Sheaf
  7. 17R. Borges Rodrigues
  8. 8J. Allen
  9. 9E. Simms

Thống kê

010
520
37%Kiểm soát bóng63%
14Dứt điểm15
3Trúng đích6
10Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
0Phạt góc5
5Việt vị4
13Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
4Cứu thua1
-0.98Bàn thắng ngăn chặn-0.98
286Chuyền bóng495
189Chuyền chính xác401
66%Chính xác chuyền81%
1.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu51
61Ghi được103
73Thủng lưới50
1.09Bàn thắng mỗi trận2.02
12Giữ sạch lưới19
26Trên 2.5 bàn31
24Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu