Manchester City F.C. W
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Liverpool F.C. W

Manchester City F.C. W vs Liverpool F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. W 1-0 Liverpool F.C. W tại FA WSL, 3 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. W thắng 9, hòa 0, Liverpool F.C. W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 21
Sân vận động
Joie Stadium, Manchester
Phong độ
WLWWW Manchester City F.C. W
WLLLW Liverpool F.C. W
  1. 32' A. Greenwood
  2. 42' S. Coffey
  3. HT0-0
  4. 51' F. Nagano
  5. 69' A. Bergstrom R. Shimizu
  6. 71' C. Holland
  7. 82' A. Josendal A. Csillag
  8. 84' M. Fowler A. Fujino
  9. 88' S. W. Lily C. Holland
  10. 90'+6 L. Coombs Kerolin
  11. 90' R. Knaak · A. Greenwood 1-0
  12. FT1-0

Đội hình

Manchester City F.C. W HLV: Andree Jeglertz
  1. 31A. Yamashita
  2. 18K. Casparij
  3. 4J. Rose
  4. 27R. Knaak
  5. 5A. Greenwood
  6. 17S. Coffey
  7. 25Y. Hasegawa
  8. 20A. Fujino ▼ 84'
  9. 14Kerolin ▼ 90'
  10. 11L. Hemp
  11. 9K. Shaw

Dự bị 9

  1. 35K. Keating
  2. 7L. Coombs ▲ 90'
  3. 15L. Ouahabi
  4. 8M. Fowler ▲ 84'
  5. 46L. Murphy
  6. 6G. Clinton
  7. 19L. Blindkilde
  8. 24I. Beney
  9. 28G. Prior
Liverpool F.C. W HLV: Gareth Taylor
  1. 28J. Falk
  2. 5R. Shimizu ▼ 69'
  3. 17J. Clark
  4. 4G. Fisk
  5. 29A. Bernabe
  6. 8F. Nagano
  7. 6D. O'Sullivan
  8. 13M. Enderby
  9. 11B. Olsson
  10. 18C. Holland ▼ 88'
  11. 27A. Csillag ▼ 82'

Dự bị 8

  1. 22F. M. Kirby
  2. 3G. Evans
  3. 16S. W. Lily ▲ 88'
  4. 21A. Josendal ▲ 82'
  5. 19K. MacLean
  6. 36Z. Shaw
  7. 25A. Bergstrom ▲ 69'
  8. 87M. Trueman

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

27Trận đấu26
75Ghi được33
25Thủng lưới45
2.78Bàn thắng mỗi trận1.27
9Giữ sạch lưới5
20Trên 2.5 bàn14
38Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu