Liverpool F.C. W
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester City F.C. W

Liverpool F.C. W vs Manchester City F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. W 1-2 Manchester City F.C. W tại FA WSL, 12 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. W thắng 1, hòa 0, Manchester City F.C. W thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 6
Phong độ
WLLLW Liverpool F.C. W
WLWWW Manchester City F.C. W
  1. 26' K. MacLean M. Hobinger
  2. HT0-0
  3. 52' C. Kapocs · C. Holland 1-0
  4. 55' Alex Greenwood
  5. 61' L. Coombs V. Miedema
  6. 64' 1-1 I. Beney
  7. 83' S. Lohmann L. Blindkilde
  8. 86' 1-2 A. Fujino · S. Lohmann
  9. 90'+3 S. Haug S. Kerr
  10. 90'+4 N. Layzell L. Ouahabi
  11. FT1-2

Đội hình

Liverpool F.C. W Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Gareth Taylor
  1. 12R. Borggrafe 7.2
  2. 18C. Holland 7.5
  3. 4G. Fisk 6.5
  4. 23G. Bonner 6.7
  5. 17J. Clark 6.2
  6. 3G. Evans 6.2
  7. 24S. Kerr ▼ 90' 6.3
  8. 8F. Nagano 7.0
  9. 14M. Hobinger ▼ 26' 6.9
  10. 7C. Kapocs 7.3
  11. 13M. Enderby 6.3

Dự bị 8

  1. 22F. M. Kirby
  2. 5R. Shimizu
  3. 6E. Szymczak
  4. 11B. Olsson
  5. 15S. Lundgaard
  6. 19K. MacLean ▲ 26' 6.2
  7. 34H. Silcock
  8. 10S. Haug ▲ 90'
Manchester City F.C. W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andree Jeglertz
  1. 31A. Yamashita 6.2
  2. 18K. Casparij 6.3
  3. 4J. Rose 7.2
  4. 5A. Greenwood 7.3
  5. 15L. Ouahabi ▼ 90' 6.3
  6. 19L. Blindkilde ▼ 83' 6.5
  7. 25Y. Hasegawa 7.2
  8. 24I. Beney 6.3
  9. 10V. Miedema ▼ 61' 6.5
  10. 20A. Fujino 7.7
  11. 9K. Shaw 6.5

Dự bị 9

  1. 35K. Keating
  2. 3N. Layzell ▲ 90'
  3. 7L. Coombs ▲ 61' 6.0
  4. 13L. Wienroither
  5. 22S. Lohmann ▲ 83' 6.6
  6. 28G. Prior
  7. 44C. Thomas
  8. 54A. Oldroyd
  9. 62S. Shikhshabekova

Thống kê

001
410
35%Kiểm soát bóng65%
2Dứt điểm13
2Trúng đích8
0Chệch đích5
1Sút trong vòng cấm11
1Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn0
1Phạt góc4
1Việt vị5
3Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
6Cứu thua1
342Chuyền bóng631
249Chuyền chính xác539
73%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

26Trận đấu27
33Ghi được75
45Thủng lưới25
1.27Bàn thắng mỗi trận2.78
5Giữ sạch lưới9
14Trên 2.5 bàn20
16Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu