Liverpool F.C. W
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Manchester City F.C. W

Liverpool F.C. W vs Manchester City F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. W 2-1 Manchester City F.C. W tại FA WSL, 7 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. W thắng 1, hòa 0, Manchester City F.C. W thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 20
Sân vận động
Prenton Park, Birkenhead, Merseyside
Trọng tài
J. Simms
Phong độ
WLLLW Liverpool F.C. W
WLWWW Manchester City F.C. W
  1. 16' N. Dowie 1-0
  2. 28' 1-1 L. Hemp · C. Kelly
  3. 45'+3 C. Holland
  4. HT1-1
  5. 47' M. Kearns · E. Koivisto 2-1
  6. 50' S. van de Sanden N. Dowie
  7. 62' H. Raso K. Casparij
  8. 62' D. Castellanos F. Angeldahl
  9. 74' E. Roebuck
  10. 77' M. Taylor M. Kearns
  11. 90'+8 Leila Ouahabi L. Hemp
  12. 90'+1 S. Lundgaard K. Stengel
  13. 90'+1 C. Kelly
  14. FT2-1

Đội hình

Liverpool F.C. W HLV: M. Beard
  1. 22F. Kirby
  2. 23G. Bonner
  3. 2E. Koivisto
  4. 6J. Matthews
  5. 12T. Hinds
  6. 4R. Roberts
  7. 8F. Nagano
  8. 18C. Holland
  9. 7M. Kearns ▼ 77'
  10. 29N. Dowie ▼ 50'
  11. 24K. Stengel ▼ 90'

Dự bị 9

  1. 19S. van de Sanden ▲ 50'
  2. 35M. Taylor ▲ 77'
  3. 15S. Lundgaard ▲ 90'
  4. 17C. Humphrey
  5. 9L. Kiernan
  6. 5N. Fahey
  7. 21E. Cumings
  8. 3L. Robe
  9. 1R. Laws
Manchester City F.C. W HLV: G. Taylor
  1. 1E. Roebuck
  2. 6S. Houghton
  3. 5A. Greenwood
  4. 2K. Casparij ▼ 62'
  5. 14E. Morgan
  6. 7L. Coombs
  7. 12F. Angeldahl ▼ 62'
  8. 25Y. Hasegawa
  9. 21K. Shaw
  10. 9C. Kelly
  11. 11L. Hemp ▼ 90'

Dự bị 6

  1. 10D. Castellanos ▲ 62'
  2. 13H. Raso ▲ 62'
  3. 15Leila Ouahabi ▲ 90'
  4. 42J. Dahou
  5. 35K. Keating
  6. 3D. Stokes

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 66 - 15 +51 58
2
Manchester United F.C. W
22 56 - 12 +44 56
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 49 - 16 +33 47
4
Manchester City F.C. W
22 50 - 25 +25 47
5
Aston Villa F.C. W
22 47 - 37 +10 37
6
Everton F.C. W
22 29 - 36 -7 30
7
Liverpool F.C. W
22 24 - 39 -15 23
8
West Ham United W
22 23 - 44 -21 21
9
Tottenham Hotspur W
22 31 - 47 -16 18
10
Leicester City FC W
22 15 - 48 -33 16
11
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 63 -37 16
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading W
22 23 - 57 -34 11

So sánh

28Trận đấu33
32Ghi được90
45Thủng lưới30
1.14Bàn thắng mỗi trận2.73
6Giữ sạch lưới13
14Trên 2.5 bàn23
15Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu