Manchester City F.C. W
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Liverpool F.C. W

Manchester City F.C. W vs Liverpool F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. W 2-1 Liverpool F.C. W tại FA WSL, 30 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. W thắng 9, hòa 0, Liverpool F.C. W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 6
Sân vận động
Academy Stadium, Manchester
Trọng tài
K. Dowle
Phong độ
WLWWW Manchester City F.C. W
WLLLW Liverpool F.C. W
  1. 21' K. Shaw · L. Hemp 1-0
  2. 33' 1-1 K. Stengel
  3. HT1-1
  4. 69' H. Raso C. Kelly
  5. 75' H. Raso 2-1
  6. 76' C. Humphrey M. Kearns
  7. 76' S. van de Sanden R. Furness
  8. 76' Y. Daniëls M. Lawley
  9. 81' M. Fowler K. Shaw
  10. 83' R. Roberts T. Hinds
  11. 90' C. Wardlaw E. Koivisto
  12. FT2-1

Đội hình

Manchester City F.C. W HLV: G. Taylor
  1. 1E. Roebuck
  2. 5A. Greenwood
  3. 4Laia Aleixandri
  4. 2K. Casparij
  5. 14E. Morgan
  6. 7L. Coombs
  7. 25Y. Hasegawa
  8. 21K. Shaw ▼ 81'
  9. 9C. Kelly ▼ 69'
  10. 10D. Castellanos
  11. 11L. Hemp

Dự bị 9

  1. 13H. Raso ▲ 69'
  2. 8M. Fowler ▲ 81'
  3. 15Leila Ouahabi
  4. 6S. Houghton
  5. 3D. Stokes
  6. 36A. Hutchings
  7. 12F. Angeldahl
  8. 22S. MacIver
  9. 41J. Blakstad
Liverpool F.C. W HLV: M. Beard
  1. 1R. Laws
  2. 25G. Flaherty
  3. 5N. Fahey
  4. 2E. Koivisto ▼ 90'
  5. 28M. Campbell
  6. 6J. Matthews
  7. 12T. Hinds ▼ 83'
  8. 10R. Furness ▼ 76'
  9. 7M. Kearns ▼ 76'
  10. 11M. Lawley ▼ 76'
  11. 24K. Stengel

Dự bị 8

  1. 17C. Humphrey ▲ 76'
  2. 19S. van de Sanden ▲ 76'
  3. 20Y. Daniëls ▲ 76'
  4. 4R. Roberts ▲ 83'
  5. 8C. Wardlaw ▲ 90'
  6. 3L. Robe
  7. 21E. Cumings
  8. 34H. Silcock

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 66 - 15 +51 58
2
Manchester United F.C. W
22 56 - 12 +44 56
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 49 - 16 +33 47
4
Manchester City F.C. W
22 50 - 25 +25 47
5
Aston Villa F.C. W
22 47 - 37 +10 37
6
Everton F.C. W
22 29 - 36 -7 30
7
Liverpool F.C. W
22 24 - 39 -15 23
8
West Ham United W
22 23 - 44 -21 21
9
Tottenham Hotspur W
22 31 - 47 -16 18
10
Leicester City FC W
22 15 - 48 -33 16
11
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 63 -37 16
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading W
22 23 - 57 -34 11

So sánh

33Trận đấu28
90Ghi được32
30Thủng lưới45
2.73Bàn thắng mỗi trận1.14
13Giữ sạch lưới6
23Trên 2.5 bàn14
48Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu