QPR
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Derby County F.C.

QPR vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: QPR 2-3 Derby County F.C. tại Championship, 25 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: QPR thắng 5, hòa 1, Derby County F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 45
Phong độ
WDWWL QPR
LDLWL Derby County F.C.
  1. 13' H. Vale · D. Bennie 1-0
  2. 25' 1-1 O. Fraulo · M. Johnston
  3. HT1-1
  4. 46' K. Adamson A. S. Mbengue
  5. 53' Sammie Szmodics
  6. 55' R. Kone · H. Vale 2-1
  7. 61' J. Banel M. Johnston
  8. 61' C. Forsyth D. Sanderson
  9. 61' D. Ozoh O. Fraulo
  10. 62' N. Madsen K. Morgan
  11. 62' R. Burrell D. Bennie
  12. 63' Sondre Langås
  13. 68' I. Chair R. Kone
  14. 70' Rumarn Burrell
  15. 75' L. Salvesen L. Travis
  16. 76' 2-2 S. Langas · J. Ward
  17. 79' K. Saito P. Smyth
  18. 81' Ben Brereton Díaz
  19. 88' 2-3 J. Banel · M. Clarke
  20. 90'+1 D. Batth S. Szmodics
  21. FT2-3

Đội hình

QPR Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Julien Stephan
  1. 1P. Nardi 5.9
  2. 27A. S. Mbengue ▼ 46' 6.3
  3. 37R. Edwards 6.3
  4. 6J. Clarke-Salter 6.3
  5. 18R. Norrington-Davies 6.2
  6. 23D. Bennie ▼ 62' 7.9
  7. 40J. Varane 7.3
  8. 21K. Morgan ▼ 62' 6.9
  9. 11P. Smyth ▼ 79' 7.2
  10. 20H. Vale 8.9
  11. 22R. Kone ▼ 68' 6.9

Dự bị 9

  1. 29B. Hamer
  2. 10I. Chair ▲ 68' 5.9
  3. 14K. Saito ▲ 79' 6.9
  4. 2K. Adamson ▲ 46' 6.3
  5. 28Esquerdinha
  6. 26R. Kolli
  7. 24N. Madsen ▲ 62' 6.5
  8. 16R. Burrell ▲ 62' 6.2
  9. 48I. Alemayehu Mulugeta
Derby County F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Eustace
  1. 1J. Widell Zetterstrom 8.2
  2. 6S. Langas 7.9
  3. 28D. Sanderson ▼ 61' 6.5
  4. 5M. Clarke 7.9
  5. 22M. Johnston ▼ 61' 6.3
  6. 27L. Travis ▼ 75' 6.9
  7. 29O. Fraulo ▼ 61' 7.7
  8. 23J. Ward 7.2
  9. 19S. Szmodics ▼ 90' 6.3
  10. 25B. Brereton Diaz 5.9
  11. 9C. Morris 6.5

Dự bị 9

  1. 31J. Vickers
  2. 4D. Batth ▲ 90' 6.9
  3. 34J. Banel ▲ 61' 7.6
  4. 37O. Eames
  5. 3C. Forsyth ▲ 61' 7.0
  6. 15L. Salvesen ▲ 75' 6.3
  7. 18D. Ozoh ▲ 61' 7.0
  8. 54C. Allen
  9. 44I. Gordon

Thống kê

0110
630
55%Kiểm soát bóng45%
24Dứt điểm12
12Trúng đích3
5Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm9
11Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn3
10Phạt góc6
2Việt vị1
12Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
0Cứu thua10
0.48Bàn thắng ngăn chặn0.48
359Chuyền bóng294
283Chuyền chính xác208
79%Chính xác chuyền71%
2.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.13

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu54
70Ghi được79
84Thủng lưới71
1.35Bàn thắng mỗi trận1.46
10Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn29
38Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu