QPR
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Derby County F.C.

QPR vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: QPR 1-0 Derby County F.C. tại Championship, 18 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: QPR thắng 5, hòa 1, Derby County F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 43
Sân vận động
Loftus Road, London
Trọng tài
J. Smith
Phong độ
WDWWL QPR
LDLWL Derby County F.C.
  1. HT0-0
  2. 56' Tom Lawrence
  3. 58' O. Kakay M. Odubajo
  4. 59' Andre Dozzell
  5. 64' R. Morrison K. Bielik
  6. 71' C. Austin G. Thomas
  7. 72' Samuel Field
  8. 75' S. Johansen A. Dozzell
  9. 75' L. Sibley J. Knight
  10. 85' B. Cybulski L. Buchanan
  11. 88' L. Amos · L. Dykes 1-0
  12. 90'+8 Tom Lawrence
  13. 90'+8 Tom Lawrence
  14. FT1-0

Đội hình

QPR Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: M. Warburton
  1. 29K. Westwood 7.2
  2. 22M. Odubajo ▼ 58' 7.2
  3. 20J. Dunne 7.3
  4. 28D. Sanderson 7.2
  5. 16S. McCallum 7.3
  6. 14G. Thomas ▼ 71' 6.6
  7. 10I. Chair 7.9
  8. 17A. Dozzell ▼ 75' 6.5
  9. 15S. Field 7.3
  10. 8L. Amos 7.2
  11. 9L. Dykes 7.5

Dự bị 7

  1. 2O. Kakay ▲ 58' 6.6
  2. 11C. Austin ▲ 71' 6.5
  3. 7S. Johansen ▲ 75' 6.6
  4. 37A. Adomah
  5. 38M. Mahoney
  6. 19A. Gray
  7. 12D. Ball
Derby County F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: W. Rooney
  1. 31R. Allsop 7.2
  2. 33C. Davies 7.2
  3. 26L. Buchanan ▼ 85' 6.7
  4. 10T. Lawrence 7.2
  5. 2N. Byrne 7.3
  6. 5K. Bielik ▼ 64' 6.9
  7. 38J. Knight ▼ 75' 6.3
  8. 41E. Cashin 7.5
  9. 42L. Thompson 6.9
  10. 32M. Ebiowei 6.5
  11. 48L. Plange 6.0

Dự bị 7

  1. 11R. Morrison ▲ 64' 6.9
  2. 17L. Sibley ▲ 75' 6.2
  3. 49B. Cybulski ▲ 85' 6.3
  4. 16R. Stearman
  5. 35L. Watson
  6. 3C. Forsyth
  7. 21K. Roos

Thống kê

026
521
44%Kiểm soát bóng56%
14Dứt điểm13
6Trúng đích2
3Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn7
6Phạt góc5
2Việt vị0
13Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
350Chuyền bóng446
269Chuyền chính xác358
77%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

56Trận đấu53
77Ghi được54
72Thủng lưới63
1.38Bàn thắng mỗi trận1.02
14Giữ sạch lưới16
29Trên 2.5 bàn22
41Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu