Derby County F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
QPR

Derby County F.C. vs QPR

Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 1-0 QPR tại Championship, 25 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 4, hòa 1, QPR thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 12
Sân vận động
Pride Park Stadium, Derby
Phong độ
LDLWL Derby County F.C.
WDWWL QPR
  1. 10' C. Morris · S. Langas 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' K. Dembele H. Vale
  4. 46' I. Chair K. Saito
  5. 68' P. Smyth N. Madsen
  6. 68' M. Frey R. Kone
  7. 69' Jonathan Varane
  8. 71' Steve Cook
  9. 72' R. Brewster P. Agyemang
  10. 72' K. Jackson B. Brereton Diaz
  11. 75' David Ozoh
  12. 75' S. Field R. Norrington-Davies
  13. 88' R. Nyambe M. Johnston
  14. 90'+2 Carlton Morris
  15. 90'+3 L. Salvesen C. Morris
  16. FT1-0

Đội hình

Derby County F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: John Mark Eustace
  1. 1J. Widell Zetterstrom 6.9
  2. 6S. Langas 7.2
  3. 28D. Sanderson 7.2
  4. 5M. Clarke 7.7
  5. 22M. Johnston ▼ 88' 7.2
  6. 42B. Clark 7.2
  7. 18D. Ozoh 7.0
  8. 20C. Elder 7.2
  9. 25B. Brereton Diaz ▼ 72' 6.6
  10. 7P. Agyemang ▼ 72' 5.6
  11. 9C. Morris ▼ 90' 6.9

Dự bị 9

  1. 31J. Vickers
  2. 4D. Batth
  3. 10R. Brewster ▲ 72' 6.2
  4. 14A. Weimann
  5. 15L. Salvesen ▲ 90'
  6. 16L. Thompson
  7. 19K. Jackson ▲ 72' 6.2
  8. 23J. Ward
  9. 24R. Nyambe ▲ 88' 6.6
QPR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Julien Stéphan
  1. 1P. Nardi 6.3
  2. 3J. Dunne 6.6
  3. 27A. S. Mbengue 7.2
  4. 5S. Cook 7.3
  5. 18R. Norrington-Davies ▼ 75' 6.3
  6. 40J. Varane 7.6
  7. 24N. Madsen ▼ 68' 7.3
  8. 20H. Vale ▼ 46' 6.3
  9. 22R. Kone ▼ 68' 5.6
  10. 14K. Saito ▼ 46' 6.7
  11. 16R. Burrell 6.5

Dự bị 9

  1. 29B. Hamer
  2. 4L. Morrison
  3. 7K. Dembele ▲ 46' 6.6
  4. 8S. Field ▲ 75' 6.9
  5. 10I. Chair ▲ 46' 6.5
  6. 11P. Smyth ▲ 68' 6.9
  7. 12M. Frey ▲ 68' 6.2
  8. 15I. Hayden
  9. 21K. Morgan

Thống kê

025
220
38%Kiểm soát bóng62%
12Dứt điểm6
4Trúng đích1
4Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
5Phạt góc2
1Việt vị1
13Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
0.69Bàn thắng ngăn chặn0.69
294Chuyền bóng495
216Chuyền chính xác397
73%Chính xác chuyền80%
1.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.38

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu52
79Ghi được70
71Thủng lưới84
1.46Bàn thắng mỗi trận1.35
13Giữ sạch lưới10
29Trên 2.5 bàn34
41Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu