Charlton Athletic F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Hull City A.F.C.

Charlton Athletic F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 2-1 Hull City A.F.C. tại Championship, 25 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 4, hòa 3, Hull City A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 45
Sân vận động
The Valley, London
Phong độ
WLWDL Charlton Athletic F.C.
WDWDL Hull City A.F.C.
  1. 2' Collins Sichenje
  2. 11' P. McNair E. Matazo
  3. 20' C. Kelman · C. Coady 1-0
  4. 28' R. Burke C. Sichenje
  5. 34' Lewie Coyle
  6. 45'+6 Thomas Kaminski
  7. 45' 1-1 J. Egan · P. McNair
  8. HT1-1
  9. 46' M. Belloumi S. Ajayi
  10. 63' T. Campbell H. Knibbs
  11. 63' L. Chambers S. Carey
  12. 68' J. Fevrier 2-1
  13. 69' R. Slater J. Gelhardt
  14. 70' K. Joseph L. Millar
  15. 79' L. Koumas R. Giles
  16. 83' L. Dykes C. Kelman
  17. FT2-1

Đội hình

Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Nathan Jones
  1. 1T. Kaminski 6.6
  2. 44H. Clarke 6.5
  3. 28C. Sichenje ▼ 28' 6.9
  4. 5L. Jones 6.9
  5. 3M. Gillesphey 7.0
  6. 77J. Fevrier 7.9
  7. 41H. Knibbs ▼ 63' 6.7
  8. 15C. Coady 7.3
  9. 10G. Docherty 6.9
  10. 14S. Carey ▼ 63' 6.6
  11. 23C. Kelman ▼ 83' 7.3

Dự bị 9

  1. 25W. Mannion
  2. 8L. Berry
  3. 99L. Dykes ▲ 83' 6.7
  4. 7T. Campbell ▲ 63' 6.5
  5. 11M. Leaburn
  6. 32R. Burke ▲ 28' 6.3
  7. 6C. Coventry
  8. 26J. Rankin-Costello
  9. 19L. Chambers ▲ 63' 6.9
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sergej Jakirovic
  1. 1I. Pandur 6.5
  2. 2L. Coyle 5.9
  3. 6S. Ajayi ▼ 46' 6.2
  4. 15J. Egan 7.3
  5. 3R. Giles ▼ 79' 6.2
  6. 8E. Matazo ▼ 11' 6.7
  7. 5J. Lundstram 7.0
  8. 21J. Gelhardt ▼ 69' 5.9
  9. 25M. Crooks 6.3
  10. 7L. Millar ▼ 70' 6.3
  11. 9O. McBurnie 6.7

Dự bị 9

  1. 12D. Phillips
  2. 37P. McNair ▲ 11' 7.0
  3. 10M. Belloumi ▲ 46' 6.7
  4. 4C. Hughes
  5. 26K. Dowell
  6. 23A. Famewo
  7. 27R. Slater ▲ 69' 6.3
  8. 22K. Joseph ▲ 70' 7.2
  9. 36L. Koumas ▲ 79' 6.3

Thống kê

025
1110
39%Kiểm soát bóng61%
12Dứt điểm14
7Trúng đích4
3Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn6
5Phạt góc11
1Việt vị1
10Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
3Cứu thua4
-0.47Bàn thắng ngăn chặn-0.47
261Chuyền bóng397
167Chuyền chính xác302
64%Chính xác chuyền76%
1.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu55
58Ghi được78
68Thủng lưới73
1.09Bàn thắng mỗi trận1.42
16Giữ sạch lưới18
23Trên 2.5 bàn32
36Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu