Hull City A.F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Charlton Athletic F.C.

Hull City A.F.C. vs Charlton Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 1-1 Charlton Athletic F.C. tại Championship, 25 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 3, hòa 3, Charlton Athletic F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 12
Phong độ
WDWDL Hull City A.F.C.
WLWDL Charlton Athletic F.C.
  1. 44' Charlie Hughes
  2. HT0-0
  3. 46' J. Gelhardt · M. Crooks 1-0
  4. 53' C. Coventry H. Knibbs
  5. 54' J. Bree R. Apter
  6. 55' Kyle Joseph
  7. 68' L. Coyle C. Drameh
  8. 69' L. Millar M. Crooks
  9. 70' L. Berry G. Docherty
  10. 70' C. Kelman M. Gillesphey
  11. 78' E. Destan K. Joseph
  12. 82' D. Gyabi
  13. 87' O. Hernandez S. Carey
  14. 90'+4 Charlie Kelman
  15. 90' 1-1 L. Berry
  16. FT1-1

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Sergej Jakirović
  1. 1I. Pandur 7.0
  2. 6S. Ajayi 6.3
  3. 15J. Egan 6.6
  4. 4C. Hughes 7.3
  5. 18C. Drameh ▼ 68' 6.9
  6. 20A. Hadziahmetovic 6.9
  7. 27R. Slater 6.3
  8. 3R. Giles 7.3
  9. 25M. Crooks ▼ 69' 6.9
  10. 22K. Joseph ▼ 78' 6.3
  11. 21J. Gelhardt 7.5

Dự bị 9

  1. 12D. Phillips
  2. 2L. Coyle ▲ 68' 6.5
  3. 7L. Millar ▲ 69' 6.3
  4. 19J. Ndala
  5. 24D. Gyabi ▲ 82' 6.3
  6. 30B. Williams
  7. 39E. Destan ▲ 78' 6.3
  8. 57A. Shehu
  9. 58C. McCarthy
Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Nathan Jason Jones
  1. 1T. Kaminski 7.7
  2. 2K. Ramsay 7.5
  3. 5L. Jones 7.3
  4. 3M. Gillesphey ▼ 70' 6.3
  5. 30R. Apter ▼ 54' 6.7
  6. 10G. Docherty ▼ 70' 6.7
  7. 14S. Carey ▼ 87' 6.3
  8. 17A. Bell 7.2
  9. 41H. Knibbs ▼ 53' 6.3
  10. 11M. Leaburn 6.2
  11. 7T. Campbell 6.3

Dự bị 9

  1. 25W. Mannion
  2. 32R. Burke
  3. 28J. Bree ▲ 54' 6.6
  4. 6C. Coventry ▲ 53' 6.6
  5. 26J. Rankin-Costello
  6. 8L. Berry ▲ 70' 7.6
  7. 27O. Hernandez ▲ 87' 6.6
  8. 22T. Olaofe
  9. 23C. Kelman ▲ 70' 6.3

Thống kê

026
210
48%Kiểm soát bóng52%
15Dứt điểm11
4Trúng đích5
2Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm6
9Bị chặn2
6Phạt góc2
8Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
4Cứu thua4
0.22Bàn thắng ngăn chặn0.22
389Chuyền bóng421
309Chuyền chính xác340
79%Chính xác chuyền81%
1.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu53
78Ghi được58
73Thủng lưới68
1.42Bàn thắng mỗi trận1.09
18Giữ sạch lưới16
32Trên 2.5 bàn23
37Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu