Charlton Athletic F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Hull City A.F.C.

Charlton Athletic F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 2-2 Hull City A.F.C. tại Championship, 13 tháng 12, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 4, hòa 3, Hull City A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 22
Sân vận động
The Valley, London
Trọng tài
A. Davies
Phong độ
WLWDL Charlton Athletic F.C.
WDWDL Hull City A.F.C.
  1. 20' Adam Matthews
  2. 34' D. Pratley · C. Gallagher 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' J. Bowler D. Batty
  5. 47' 1-1 J. Bowen · K. Grosicki
  6. 50' N. Sarr · J. Leko 2-1
  7. 63' K. Lewis-Potter C. Elder
  8. 66' Leo da Silva Lopes
  9. 67' A. Oshilaja A. Morgan
  10. 76' G. Honeyman T. Eaves
  11. 81' L. Taylor M. Bonne
  12. 86' Jackson Irvine
  13. 90' Jonathan Leko
  14. 90'+6 2-2 D. Phillipsphản lưới
  15. FT2-2

Đội hình

Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: L. Bowyer
  1. 1D. Phillips 6.8
  2. 6J. Pearce 6.5
  3. 2A. Matthews 6.4
  4. 23N. Sarr 7.2
  5. 5T. Lockyer 6.6
  6. 3B. Purrington 6.6
  7. 15D. Pratley 7.8
  8. 11C. Gallagher 6.9
  9. 19A. Morgan ▼ 67' 6.8
  10. 17M. Bonne ▼ 81' 6.5
  11. 14J. Leko 7.4

Dự bị 6

  1. 4A. Oshilaja ▲ 67' 6.3
  2. 9L. Taylor ▲ 81' 6.5
  3. 30A. Maynard-Brewer
  4. 46J. Vennings
  5. 16J. Ledley
  6. 20C. Solly
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: G. McCann
  1. 1G. Long 6.1
  2. 2E. Lichaj 6.2
  3. 4J. de Wijs 6.7
  4. 5R. Burke 6.7
  5. 26C. Elder ▼ 63' 6.2
  6. 36J. Irvine 7.1
  7. 37Leonardo Lopes 6.9
  8. 8D. Batty ▼ 46' 6.9
  9. 11K. Grosicki 7.5
  10. 9T. Eaves ▼ 76' 6.5
  11. 20J. Bowen 6.7

Dự bị 7

  1. 19J. Bowler ▲ 46' 5.9
  2. 31K. Lewis-Potter ▲ 63' 7.1
  3. 18G. Honeyman ▲ 76' 6.4
  4. 25M. Pennington
  5. 23S. Kingsley
  6. 13M. Ingram
  7. 3R. Tafazolli

Thống kê

024
920
40%Kiểm soát bóng60%
5Dứt điểm15
2Trúng đích5
2Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn4
4Phạt góc9
1Việt vị2
7Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
4Cứu thua0
257Chuyền bóng376
157Chuyền chính xác281
61%Chính xác chuyền75%

So sánh

48Trận đấu50
50Ghi được66
66Thủng lưới93
1.04Bàn thắng mỗi trận1.32
10Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn34
24Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu