Stoke City
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Millwall F.C.

Stoke City vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 1-3 Millwall F.C. tại Championship, 21 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 1, hòa 2, Millwall F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 44
Phong độ
LDLWW Stoke City
WWLLW Millwall F.C.
  1. 5' Derek Mazou-Sacko
  2. 15' Casper De Norre
  3. 20' 0-1 C. Neghli
  4. HT0-1
  5. 55' 0-2 F. Azeez · T. Ballo
  6. 59' L. Cisse L. Baker
  7. 59' S. Gallagher M. Manhoef
  8. 60' C. Taylorphản lưới 1-2
  9. 69' 1-3 J. Coburn · C. Neghli
  10. 74' B. Pearson S. N'Zonzi
  11. 74' M. Smit R. Bozenik
  12. 80' D. McNamara Z. Sturge
  13. 80' M. Ivanovic J. Coburn
  14. 80' T. Watson T. Ballo
  15. 81' Danny McNamara
  16. 85' L. Cundle F. Azeez
  17. 85' M. Langstaff C. De Norre
  18. FT1-3

Đội hình

Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mark Robins
  1. 31G. Bazunu 5.7
  2. 50S. Agina 5.6
  3. 26A. Phillips 6.0
  4. 54R. Otegbayo 5.9
  5. 17E. Bocat 6.5
  6. 15S. N'Zonzi ▼ 74' 7.3
  7. 12T. Seko 6.6
  8. 42M. Manhoef ▼ 59' 6.5
  9. 8L. Baker ▼ 59' 6.3
  10. 7S. Thomas 6.7
  11. 11R. Bozenik ▼ 74' 6.3

Dự bị 9

  1. 25T. Simkin
  2. 4B. Pearson ▲ 74' 6.9
  3. 29L. Cisse ▲ 59' 7.0
  4. 49M. Smit ▲ 74' 6.7
  5. 20S. Gallagher ▲ 59' 6.7
  6. 21J. Rak-Sakyi
  7. 9D. Mubama
  8. 10J. Bae
  9. 59G. Kelly
Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alex Neil
  1. 13A. Patterson 7.5
  2. 4T. Crama 6.7
  3. 6C. Taylor 6.3
  4. 5J. Cooper 6.9
  5. 3Z. Sturge ▼ 80' 6.6
  6. 49D. Mazou-Sacko 6.5
  7. 24C. De Norre ▼ 85' 6.6
  8. 11F. Azeez ▼ 85' 8.2
  9. 10C. Neghli 8.0
  10. 7T. Ballo ▼ 80' 7.0
  11. 19J. Coburn ▼ 80' 6.9

Dự bị 9

  1. 15M. Crocombe
  2. 67B. Bannan
  3. 18R. Leonard
  4. 2D. McNamara ▲ 80' 6.7
  5. 25L. Cundle ▲ 85' 6.3
  6. 29Z. Lovelace
  7. 9M. Ivanovic ▲ 80' 6.2
  8. 17M. Langstaff ▲ 85' 6.3
  9. 22T. Watson ▲ 80' 6.2

Thống kê

0011
130
47%Kiểm soát bóng53%
12Dứt điểm14
4Trúng đích6
5Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
11Phạt góc1
3Việt vị4
8Phạm lỗi11
0Thẻ vàng3
3Cứu thua4
-0.50Bàn thắng ngăn chặn-0.50
327Chuyền bóng382
234Chuyền chính xác294
72%Chính xác chuyền77%
0.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu57
57Ghi được84
64Thủng lưới63
1.06Bàn thắng mỗi trận1.47
16Giữ sạch lưới22
23Trên 2.5 bàn29
29Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu