Stoke City
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Millwall F.C.

Stoke City vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 0-0 Millwall F.C. tại Championship, 23 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 1, hòa 2, Millwall F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 23
Sân vận động
bet365 Stadium, Stoke-on-Trent, Staffordshire
Phong độ
DLWWD Stoke City
WLLWL Millwall F.C.
  1. 18' Billy Mitchell
  2. HT0-0
  3. 47' Michael Rose
  4. 54' Bae Jun-Ho D. Johnson
  5. 54' J. Tchamadeu M. Léris
  6. 62' J. Bryan M. Wallace
  7. 62' T. Bradshaw K. Nisbet
  8. 66' Jake Cooper
  9. 70' D. McNamara B. Norton-Cuffy
  10. 70' D. Watmore Z. Flemming
  11. 75' S. Hakšabanović André Vidigal
  12. 75' J. Thompson W. Burger
  13. 79' Wes Harding
  14. 83' L. Baker J. Laurent
  15. 90'+1 A. Emakhu G. Honeyman
  16. FT0-0

Đội hình

Stoke City Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Schumacher
  1. 13J. Bonham 6.9
  2. 17K. Hoever 7.5
  3. 23L. McNally 7.5
  4. 5M. Rose 6.9
  5. 2L. Gooch 7.3
  6. 6W. Burger ▼ 75' 7.0
  7. 28J. Laurent ▼ 83' 7.3
  8. 12D. Johnson ▼ 54' 6.3
  9. 27M. Léris ▼ 54' 6.3
  10. 19R. Mmaee 7.2
  11. 7André Vidigal ▼ 75' 6.3

Dự bị 9

  1. 22Bae Jun-Ho ▲ 54' 6.7
  2. 24J. Tchamadeu ▲ 54' 6.9
  3. 20S. Hakšabanović ▲ 75' 6.9
  4. 15J. Thompson ▲ 75' 6.5
  5. 8L. Baker ▲ 83' 6.3
  6. 26C. Clark
  7. 11D. Gayle
  8. 45T. Simkin
  9. 18Wesley
Millwall F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Barrett
  1. 20M. Šarkić 7.7
  2. 18R. Leonard 7.3
  3. 45W. Harding 7.3
  4. 5J. Cooper 7.3
  5. 17B. Norton-Cuffy ▼ 70' 6.9
  6. 23G. Saville 7.2
  7. 10Z. Flemming ▼ 70' 6.6
  8. 8B. Mitchell 6.9
  9. 3M. Wallace ▼ 62' 7.5
  10. 39G. Honeyman ▼ 90' 7.3
  11. 7K. Nisbet ▼ 62' 6.2

Dự bị 9

  1. 15J. Bryan ▲ 62' 6.6
  2. 9T. Bradshaw ▲ 62' 6.3
  3. 2D. McNamara ▲ 70' 6.3
  4. 19D. Watmore ▲ 70' 6.6
  5. 22A. Emakhu ▲ 90'
  6. 11R. Longman
  7. 4S. Hutchinson
  8. 33B. Bialkowski
  9. 25R. Esse

Thống kê

017
130
53%Kiểm soát bóng47%
19Dứt điểm2
3Trúng đích1
6Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm2
10Sút ngoài vòng cấm0
10Bị chặn0
7Phạt góc1
1Việt vị2
11Phạm lỗi16
1Thẻ vàng3
1Cứu thua3
439Chuyền bóng391
344Chuyền chính xác290
78%Chính xác chuyền74%
0.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.28

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

55Trận đấu52
66Ghi được55
74Thủng lưới66
1.2Bàn thắng mỗi trận1.06
15Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn22
31Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu