Stoke City
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Millwall F.C.

Stoke City vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 2-0 Millwall F.C. tại Championship, 19 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 1, hòa 2, Millwall F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 39
Sân vận động
bet365 Stadium, Stoke-on-Trent, Staffordshire
Trọng tài
J. Brooks
Phong độ
DLWWD Stoke City
WLLWL Millwall F.C.
  1. 19' J. Brown · L. Baker 1-0
  2. HT1-0
  3. 56' Josh Tymon
  4. 62' T. Bradshaw S. Malone
  5. 62' M. Kieftenbeld T. Burey
  6. 65' Jacob Brown
  7. 70' J. Thompson M. Vrančić
  8. 70' G. Savillephản lưới 2-0
  9. 79' S. Ojo M. Bennett
  10. 84' Jordan Thompson
  11. 85' Daniel Ballard
  12. 89' T. Campbell D. Wright-Phillips
  13. 90'+5 S. Fletcher J. Maja
  14. FT2-0

Đội hình

Stoke City Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. O'Neill
  1. 13J. Bonham 7.6
  2. 19P. Jagielka 6.7
  3. 6L. Moore 7.3
  4. 14J. Tymon 7.3
  5. 24T. Harwood-Bellis 6.9
  6. 8M. Vrančić ▼ 70' 6.9
  7. 4J. Allen 7.3
  8. 42L. Baker 7.2
  9. 32D. Wright-Phillips ▼ 89' 6.7
  10. 33J. Maja ▼ 90' 6.9
  11. 18J. Brown 7.2

Dự bị 7

  1. 15J. Thompson ▲ 70' 6.2
  2. 10T. Campbell ▲ 89'
  3. 9S. Fletcher ▲ 90'
  4. 12J. Bursik
  5. 16B. Wilmot
  6. 28R. Sawyers
  7. 27A. Sima
Millwall F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Rowett
  1. 33B. Bialkowski 6.3
  2. 11S. Malone ▼ 62' 6.9
  3. 3M. Wallace 7.5
  4. 5J. Cooper 7.2
  5. 26D. Ballard 6.9
  6. 2D. McNamara 7.0
  7. 7J. Wallace 6.5
  8. 17G. Saville 6.2
  9. 24B. Mitchell 6.6
  10. 20M. Bennett ▼ 79' 6.3
  11. 32T. Burey ▼ 62' 6.2

Dự bị 7

  1. 9T. Bradshaw ▲ 62' 6.9
  2. 6M. Kieftenbeld ▲ 62' 6.7
  3. 14S. Ojo ▲ 79' 6.3
  4. 21C. Mahoney
  5. 15A. Pearce
  6. 1G. Long
  7. 49Z. Lovelace

Thống kê

034
410
47%Kiểm soát bóng53%
15Dứt điểm7
2Trúng đích2
5Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn1
4Phạt góc4
1Việt vị1
10Phạm lỗi12
3Thẻ vàng1
2Cứu thua1
374Chuyền bóng415
253Chuyền chính xác308
68%Chính xác chuyền74%

So sánh

59Trận đấu54
84Ghi được66
64Thủng lưới56
1.42Bàn thắng mỗi trận1.22
20Giữ sạch lưới16
28Trên 2.5 bàn22
41Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu