Millwall F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Stoke City

Millwall F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 1-0 Stoke City tại Championship, 26 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 7, hòa 2, Stoke City thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 4
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
WLLWL Millwall F.C.
DLWWD Stoke City
  1. 7' George Saville
  2. 18' Josh Laurent
  3. 33' Ben Wilmot
  4. 35' Ki-Jana Hoever
  5. 38' K. Nisbet · Z. Flemming 1-0
  6. HT1-0
  7. 46' B. Pearson J. Thompson
  8. 46' T. Campbell J. Tymon
  9. 46' M. Léris K. Hoever
  10. 46' W. Burger J. Laurent
  11. 51' Ben Pearson
  12. 68' A. Voglsammer K. Nisbet
  13. 68' A. Emakhu B. Norton-Cuffy
  14. 77' R. Mmaee Wesley
  15. 82' Luke McNally
  16. 90'+1 M. Wallace J. Bryan
  17. 90'+1 G. Evans Z. Flemming
  18. 90'+5 W. Harding T. Bradshaw
  19. FT1-0

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Rowett
  1. 20M. Šarkić 6.9
  2. 18R. Leonard 7.2
  3. 4S. Hutchinson 7.9
  4. 5J. Cooper 7.6
  5. 17B. Norton-Cuffy ▼ 68' 6.6
  6. 8B. Mitchell 7.0
  7. 23G. Saville 6.9
  8. 15J. Bryan ▼ 90' 6.9
  9. 10Z. Flemming ▼ 90' 7.6
  10. 9T. Bradshaw ▼ 90' 6.3
  11. 7K. Nisbet ▼ 68' 7.3

Dự bị 9

  1. 21A. Voglsammer ▲ 68' 7.0
  2. 22A. Emakhu ▲ 68' 6.6
  3. 3M. Wallace ▲ 90'
  4. 6G. Evans ▲ 90'
  5. 45W. Harding ▲ 90'
  6. 25R. Esse
  7. 2D. McNamara
  8. 33B. Bialkowski
  9. 19D. Watmore
Stoke City Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Neil
  1. 1M. Travers 7.7
  2. 23L. McNally 6.7
  3. 16B. Wilmot 7.3
  4. 3E. Stevens 7.5
  5. 17K. Hoever ▼ 46' 6.6
  6. 28J. Laurent ▼ 46' 6.3
  7. 15J. Thompson ▼ 46' 6.7
  8. 12D. Johnson 7.2
  9. 14J. Tymon ▼ 46' 6.9
  10. 18Wesley ▼ 77' 7.2
  11. 7André Vidigal 6.3

Dự bị 9

  1. 4B. Pearson ▲ 46' 7.0
  2. 10T. Campbell ▲ 46' 7.3
  3. 27M. Léris ▲ 46' 7.2
  4. 6W. Burger ▲ 46' 7.3
  5. 19R. Mmaee ▲ 77' 6.6
  6. 11D. Gayle
  7. 32D. Okagbue
  8. 13J. Bonham
  9. 30S. Sidibe

Thống kê

016
750
34%Kiểm soát bóng66%
17Dứt điểm19
5Trúng đích2
7Chệch đích10
11Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm9
5Bị chặn7
6Phạt góc7
1Việt vị3
15Phạm lỗi7
1Thẻ vàng5
2Cứu thua4
258Chuyền bóng521
145Chuyền chính xác390
56%Chính xác chuyền75%
0.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

52Trận đấu55
55Ghi được66
66Thủng lưới74
1.06Bàn thắng mỗi trận1.2
18Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn25
30Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu