Millwall F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Stoke City

Millwall F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 1-0 Stoke City tại Championship, 15 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 7, hòa 2, Stoke City thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 38
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
WLLWL Millwall F.C.
DLWWD Stoke City
  1. 30' Aidomo Emakhu
  2. HT0-0
  3. 63' Lewis Koumas
  4. 63' S. Gallagher Ali Al Hamadi
  5. 74' W. Harding T. Crama
  6. 74' A. Connolly A. Emakhu
  7. 76' Aaron Connolly
  8. 76' Junior Tchamadeu
  9. 78' A. Moran L. Baker
  10. 79' M. Manhoef Bae Jun-Ho
  11. 90'+3 Jordan Thompson
  12. 90'+3 Wouter Burger
  13. 90'+2 Ben Wilmot
  14. 90' L. Cundle R. Bangura-Williams
  15. 90'+4 M. Ivanović11m 1-0
  16. FT1-0

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: A. Neil
  1. 1L. Jensen 7.2
  2. 52T. Crama ▼ 74' 6.6
  3. 6J. Tanganga 7.5
  4. 5J. Cooper 7.2
  5. 15J. Bryan 8.7
  6. 31R. Bangura-Williams ▼ 90' 6.9
  7. 24C. De Norre 7.0
  8. 8B. Mitchell 7.3
  9. 22A. Emakhu ▼ 74' 7.3
  10. 26M. Ivanović 7.0
  11. 21J. Coburn 7.3

Dự bị 9

  1. 45W. Harding ▲ 74' 6.5
  2. 9A. Connolly ▲ 74' 6.7
  3. 25L. Cundle ▲ 90'
  4. 54A. Matthews
  5. 14R. Wintle
  6. 51S. Kendall
  7. 41G. Evans
  8. 23G. Saville
  9. 58Z. Sturge
Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Robins
  1. 1V. Johansson 6.9
  2. 22J. Tchamadeu 6.9
  3. 26A. Phillips 7.0
  4. 16B. Wilmot 6.3
  5. 17E. Bocat 7.2
  6. 15J. Thompson 6.3
  7. 6W. Burger 6.6
  8. 11L. Koumas 6.5
  9. 8L. Baker ▼ 78' 6.7
  10. 10Bae Jun-Ho ▼ 79' 7.5
  11. 9Ali Al Hamadi ▼ 63' 6.3

Dự bị 9

  1. 20S. Gallagher ▲ 63' 6.9
  2. 24A. Moran ▲ 78' 6.3
  3. 42M. Manhoef ▲ 79' 6.2
  4. 35N. Lowe
  5. 4B. Pearson
  6. 13J. Bonham
  7. 12T. Seko
  8. 5M. Rose
  9. 18B. Lawal

Thống kê

027
550
57%Kiểm soát bóng43%
11Dứt điểm5
4Trúng đích1
4Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn1
7Phạt góc5
2Việt vị0
8Phạm lỗi13
2Thẻ vàng5
1Cứu thua2
0.20Bàn thắng ngăn chặn0.20
337Chuyền bóng266
250Chuyền chính xác170
74%Chính xác chuyền64%
1.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu58
59Ghi được71
59Thủng lưới73
1.02Bàn thắng mỗi trận1.22
21Giữ sạch lưới19
19Trên 2.5 bàn24
32Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu