Millwall F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Stoke City

Millwall F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 2-1 Stoke City tại Championship, 23 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 7, hòa 2, Stoke City thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 14
Sân vận động
The Den, London
Trọng tài
A. Davies
Phong độ
WLLWL Millwall F.C.
DLWWD Stoke City
  1. 20' 0-1 R. Sawyers · J. Brown
  2. 32' Scott Malone
  3. 45'+2 Harry Souttar
  4. HT0-1
  5. 48' M. Smith G. Evans
  6. 51' T. Bradshaw · S. Ojo 1-1
  7. 60' S. Fletcher S. Surridge
  8. 61' T. Bradshaw · R. Leonard 2-1
  9. 65' T. Campbell J. Brown
  10. 69' M. Kieftenbeld S. Ojo
  11. 75' T. Ince L. Østigård
  12. 83' D. McNamara J. Wallace
  13. 84' Matt Smith
  14. FT2-1

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Rowett
  1. 33B. Bialkowski 6.9
  2. 11S. Malone 6.7
  3. 4S. Hutchinson 7.5
  4. 28G. Evans ▼ 48' 6.3
  5. 5J. Cooper 6.9
  6. 26D. Ballard 6.7
  7. 18R. Leonard 7.6
  8. 7J. Wallace ▼ 83' 6.7
  9. 24B. Mitchell 6.9
  10. 9T. Bradshaw ⚽2 8.7
  11. 14S. Ojo ▼ 69' 7.3

Dự bị 7

  1. 10M. Smith ▲ 48' 6.9
  2. 6M. Kieftenbeld ▲ 69' 6.6
  3. 2D. McNamara ▲ 83' 6.7
  4. 3M. Wallace
  5. 21C. Mahoney
  6. 1G. Long
  7. 15A. Pearce
Stoke City Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. O'Neill
  1. 12J. Bursik 6.2
  2. 5J. Chester 7.0
  3. 36H. Souttar 7.2
  4. 19L. Østigård ▼ 75' 6.5
  5. 14J. Tymon 6.6
  6. 16B. Wilmot 6.6
  7. 8M. Vrančić 6.6
  8. 4J. Allen 6.5
  9. 28R. Sawyers 7.3
  10. 22S. Surridge ▼ 60' 6.3
  11. 18J. Brown ▼ 65' 6.6

Dự bị 7

  1. 9S. Fletcher ▲ 60' 6.6
  2. 10T. Campbell ▲ 65' 6.9
  3. 23T. Ince ▲ 75' 6.3
  4. 1A. Davies
  5. 15J. Thompson
  6. 6D. Batth
  7. 21D. Duhaney

Thống kê

020
1010
42%Kiểm soát bóng58%
8Dứt điểm14
4Trúng đích3
4Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn6
0Phạt góc10
1Việt vị1
9Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
363Chuyền bóng480
250Chuyền chính xác372
69%Chính xác chuyền78%

So sánh

54Trận đấu59
66Ghi được84
56Thủng lưới64
1.22Bàn thắng mỗi trận1.42
16Giữ sạch lưới20
22Trên 2.5 bàn28
36Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu