Swansea City A.F.C.
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Sheffield Wednesday F.C.

Swansea City A.F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Swansea City A.F.C. 4-0 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 8 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Swansea City A.F.C. thắng 5, hòa 4, Sheffield Wednesday F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 31
Phong độ
WWDLW Swansea City A.F.C.
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
  1. 12' Ben Cabango
  2. 19' G. Franco · J. Tymon 1-0
  3. 42' Marko Stamenić
  4. HT1-0
  5. 56' J. Fulton M. Stamenic
  6. 56' M. Yalcouye L. Cullen
  7. 61' M. Nakamba J. Lowe
  8. 69' Jaden Heskey
  9. 70' Z. Vipotnik 2-0
  10. 71' J. Eom Gustavo Nunes
  11. 71' L. Walta G. Franco
  12. 71' I. Ugbo C. McNeill
  13. 71' R. Johnson T. Adaramola
  14. 79' Z. Vipotnik · Ronald 3-0
  15. 81' J. Key Ronald
  16. 88' M. Yalcouye 4-0
  17. 89' R. Shipston J. Thornton
  18. 90' Marvelous Nakamba
  19. 90' B. Fernandes J. Yates
  20. FT4-0

Đội hình

Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Vitor Emanuel Soares Matos
  1. 22L. Vigouroux 6.6
  2. 30E. Galbraith 6.9
  3. 5B. Cabango 7.3
  4. 15C. Burgess 7.5
  5. 14J. Tymon 8.3
  6. 6M. Stamenic ▼ 56' 6.3
  7. 35Ronald ▼ 81' 7.3
  8. 17G. Franco ▼ 71' 6.9
  9. 20L. Cullen ▼ 56' 7.0
  10. 18Gustavo Nunes ▼ 71' 7.3
  11. 9Z. Vipotnik ⚽2 8.9

Dự bị 9

  1. 1A. Fisher
  2. 2J. Key ▲ 81' 6.3
  3. 4J. Fulton ▲ 56' 6.7
  4. 8M. Yalcouye ▲ 56' 8.3
  5. 10J. Eom ▲ 71' 6.9
  6. 16I. Samuels-Smith
  7. 21L. Walta ▲ 71' 6.3
  8. 25J. Ward
  9. 31O. Cooper
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Henrik Pedersen
  1. 13M. Cooper 5.3
  2. 2L. Palmer 5.3
  3. 22G. Otegbayo 5.3
  4. 16L. Cooper 5.6
  5. 45T. Adaramola ▼ 71' 6.3
  6. 37J. Thornton ▼ 89' 6.5
  7. 24J. Heskey 6.5
  8. 17C. McNeill ▼ 71' 6.3
  9. 9J. Lowe ▼ 61' 6.6
  10. 21J. Ndala 6.3
  11. 12J. Yates ▼ 90' 6.2

Dự bị 9

  1. 25L. Stretch
  2. 11I. Ugbo ▲ 71' 6.3
  3. 18M. Nakamba ▲ 61' 6.3
  4. 19O. Kobacki
  5. 20R. Shipston ▲ 89'
  6. 27R. Johnson ▲ 71' 6.2
  7. 28C. McGhee
  8. 32J. Emery
  9. 36B. Fernandes ▲ 90'

Thống kê

028
220
61%Kiểm soát bóng39%
22Dứt điểm3
6Trúng đích0
9Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm0
10Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn1
8Phạt góc2
1Việt vị3
9Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
0Cứu thua2
-1.37Bàn thắng ngăn chặn-1.37
501Chuyền bóng322
407Chuyền chính xác230
81%Chính xác chuyền71%
2.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.06

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu51
70Ghi được34
75Thủng lưới99
1.27Bàn thắng mỗi trận0.67
12Giữ sạch lưới4
29Trên 2.5 bàn26
46Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu