QPR vs Coventry City F.C.
Tỷ số chung cuộc: QPR 2-1 Coventry City F.C. tại Championship, 31 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: QPR thắng 4, hòa 1, Coventry City F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 30
- Phong độ
- WWLDD QPR
- WLWLL Coventry City F.C.
- 24' ▲ D. Bennie ▼ K. Dembele
- 25' Richard Kone
- 35' ▲ R. Esse ▼ E. Mason-Clark
- HT0-0
- 53' 0-1 J. Eccles · J. Rudoni
- 66' R. Kone · N. Madsen 1-1
- 71' ▲ K. Saito ▼ P. Smyth
- 71' ▲ H. Wright ▼ E. Simms
- 73' N. Madsen 2-1
- 80' ▲ Yang Min-Hyuk ▼ T. Sakamoto
- 84' ▲ S. Field ▼ I. Hayden
- 90'+5 Bobby Thomas
- 90'+2 Josh Eccles
- FT2-1
Đội hình
- 13J. Walsh 6.3
- 37R. Edwards 6.6
- 3J. Dunne 6.2
- 5S. Cook 7.3
- 18R. Norrington-Davies 7.2
- 15I. Hayden ▼ 84' 7.3
- 24N. Madsen ⚽ ⇢ 8.5
- 7K. Dembele ▼ 24' 6.6
- 20H. Vale 6.6
- 11P. Smyth ▼ 71' 6.9
- 22R. Kone ⚽ 6.9
Dự bị 9
- 29B. Hamer
- 2K. Adamson
- 30T. Smith
- 28Esquerdinha
- 8S. Field ▲ 84' 6.6
- 21K. Morgan
- 23D. Bennie ▲ 24' 6.5
- 14K. Saito ▲ 71' 6.3
- 26R. Kolli
- 19C. Rushworth 6.2
- 27M. van Ewijk 6.0
- 4B. Thomas 6.3
- 15L. Kitching 7.5
- 3J. Dasilva 6.2
- 28J. Eccles ⚽ 7.9
- 6M. Grimes 7.6
- 7T. Sakamoto ▼ 80' 6.3
- 5J. Rudoni ⇢ 6.6
- 10E. Mason-Clark ▼ 35' 6.3
- 9E. Simms ▼ 71' 6.3
Dự bị 9
- 13B. Wilson
- 8J. Allen
- 11H. Wright ▲ 71' 6.2
- 14R. Esse ▲ 35' 6.3
- 18Yang Min-Hyuk ▲ 80' 6.2
- 21J. Bidwell
- 22J. Latibeaudiere
- 26L. Woolfenden
- 29V. Torp
Thống kê
01⚑5
⚑520
37%Kiểm soát bóng63%
15Dứt điểm9
8Trúng đích2
3Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
5Phạt góc5
1Việt vị3
7Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
1Cứu thua6
0.14Bàn thắng ngăn chặn0.14
301Chuyền bóng505
215Chuyền chính xác400
71%Chính xác chuyền79%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.59
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 97 - 45 | +52 | 95 | |
| 2 | 46 | 80 - 47 | +33 | 84 | |
| 3 | 46 | 64 - 49 | +15 | 83 | |
| 4 | 46 | 82 - 56 | +26 | 80 | |
| 5 | 46 | 72 - 47 | +25 | 80 | |
| 6 | 46 | 70 - 66 | +4 | 73 | |
| 7 | 46 | 69 - 65 | +4 | 71 | |
| 8 | 46 | 67 - 59 | +8 | 69 | |
| 9 | 46 | 63 - 56 | +7 | 65 | |
| 10 | 46 | 57 - 56 | +1 | 64 | |
| 11 | 46 | 57 - 59 | -2 | 64 | |
| 12 | 46 | 59 - 59 | 0 | 62 | |
| 13 | 46 | 66 - 66 | 0 | 60 | |
| 14 | 46 | 55 - 62 | -7 | 60 | |
| 15 | 46 | 61 - 73 | -12 | 58 | |
| 16 | 46 | 53 - 65 | -12 | 57 | |
| 17 | 46 | 51 - 56 | -5 | 55 | |
| 18 | 46 | 49 - 64 | -15 | 55 | |
| 19 | 46 | 44 - 58 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 42 - 56 | -14 | 52 | |
| 21 | 46 | 48 - 58 | -10 | 51 | |
| 22 | 46 | 45 - 59 | -14 | 47 | |
| 23 | 46 | 58 - 68 | -10 | 46 | |
| 24 | 46 | 29 - 89 | -60 | 0 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
52Trận đấu51
70Ghi được103
84Thủng lưới50
1.35Bàn thắng mỗi trận2.02
10Giữ sạch lưới19
34Trên 2.5 bàn31
38Hiệp hai56