QPR
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Coventry City F.C.

QPR vs Coventry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: QPR 2-0 Coventry City F.C. tại Championship, 28 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: QPR thắng 4, hòa 1, Coventry City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 5
Sân vận động
Loftus Road, London
Trọng tài
D. Whitestone
Phong độ
WWLDD QPR
WLWLL Coventry City F.C.
  1. 35' Stefan Johansen
  2. HT0-0
  3. 61' M. Godden M. Waghorn
  4. 61' T. Walker V. Gyökeres
  5. 67' L. Dykes I. Chair
  6. 68' L. Dykes · D. Ball 1-0
  7. 71' Jake Clarke-Salter
  8. 72' J. Allen J. Clarke-Salter
  9. 76' Y. Barbet 2-0
  10. 77' A. Dozzell C. Austin
  11. 85' O. Kakay S. McCallum
  12. FT2-0

Đội hình

QPR Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Warburton
  1. 1T. Dieng 8.2
  2. 22M. Odubajo 7.2
  3. 12D. Ball 7.5
  4. 6Y. Barbet 8.3
  5. 5J. de Wijs 7.9
  6. 4R. Dickie 7.0
  7. 16S. McCallum ▼ 85' 6.7
  8. 7S. Johansen 7.0
  9. 10I. Chair ▼ 67' 7.2
  10. 11C. Austin ▼ 77' 6.7
  11. 21C. Willock 6.9

Dự bị 7

  1. 9L. Dykes ▲ 67' 7.7
  2. 17A. Dozzell ▲ 77' 6.5
  3. 2O. Kakay ▲ 85' 6.6
  4. 37A. Adomah
  5. 13J. Archer
  6. 20J. Dunne
  7. 14G. Thomas
Coventry City F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Robins
  1. 1S. Moore 6.7
  2. 5K. McFadzean 6.9
  3. 23F. Dabo 7.2
  4. 15D. Hyam 6.5
  5. 3J. Clarke-Salter ▼ 72' 6.6
  6. 18I. Maatsen 6.9
  7. 14B. Sheaf 7.0
  8. 10C. O'Hare 7.2
  9. 38G. Hamer 6.9
  10. 9M. Waghorn ▼ 61' 7.0
  11. 17V. Gyökeres ▼ 61' 6.6

Dự bị 7

  1. 24M. Godden ▲ 61' 6.3
  2. 19T. Walker ▲ 61' 6.5
  3. 8J. Allen ▲ 72' 6.5
  4. 26J. Shipley
  5. 13B. Wilson
  6. 4M. Rose
  7. 29J. Da Costa

Thống kê

015
1110
61%Kiểm soát bóng39%
13Dứt điểm15
5Trúng đích4
2Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn6
5Phạt góc11
0Việt vị1
5Phạm lỗi16
1Thẻ vàng1
4Cứu thua3
537Chuyền bóng326
466Chuyền chính xác253
87%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

56Trận đấu54
77Ghi được65
72Thủng lưới74
1.38Bàn thắng mỗi trận1.2
14Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn27
41Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu