Coventry City F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
QPR

Coventry City F.C. vs QPR

Tỷ số chung cuộc: Coventry City F.C. 1-2 QPR tại Championship, 22 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Coventry City F.C. thắng 5, hòa 1, QPR thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 28
Sân vận động
The Coventry Building Society Arena, Coventry, West Midlands
Trọng tài
A. Woolmer
Phong độ
WLWLL Coventry City F.C.
WWLDD QPR
  1. 6' 0-1 A. Gray · C. Willock
  2. HT0-1
  3. 50' J. Shipley · T. Kane 1-1
  4. 66' Robert Dickie
  5. 68' L. Amos A. Dozzell
  6. 75' J. Bidwell J. Shipley
  7. 76' G. Thomas A. Gray
  8. 79' Callum O'Hare
  9. 80' C. Austin L. Dykes
  10. 88' 1-2 A. Adomah · C. Willock
  11. 89' M. Waghorn J. Allen
  12. 90'+15 Kyle McFadzean
  13. 90'+7 J. Jones T. Kane
  14. FT1-2

Đội hình

Coventry City F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Robins
  1. 1S. Moore 6.2
  2. 5K. McFadzean 6.7
  3. 20T. Kane ▼ 90' 7.0
  4. 15D. Hyam 6.7
  5. 3J. Clarke-Salter 6.5
  6. 8J. Allen ▼ 89' 6.9
  7. 14B. Sheaf 7.0
  8. 10C. O'Hare 7.3
  9. 38G. Hamer 6.2
  10. 26J. Shipley ▼ 75' 7.2
  11. 17V. Gyökeres 6.7

Dự bị 7

  1. 27J. Bidwell ▲ 75' 6.2
  2. 9M. Waghorn ▲ 89' 6.7
  3. 7J. Jones ▲ 90' 6.9
  4. 13B. Wilson
  5. 28J. Eccles
  6. 6L. Kelly
  7. 4M. Rose
QPR Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Warburton
  1. 25D. Marshall 7.3
  2. 3L. Wallace 6.7
  3. 6Y. Barbet 6.9
  4. 4R. Dickie 7.3
  5. 20J. Dunne 6.7
  6. 37A. Adomah 8.0
  7. 17A. Dozzell ▼ 68' 7.2
  8. 15S. Field 7.3
  9. 19A. Gray ▼ 76' 6.6
  10. 21C. Willock ⇢2 8.2
  11. 9L. Dykes ▼ 80' 6.9

Dự bị 7

  1. 8L. Amos ▲ 68' 6.9
  2. 14G. Thomas ▲ 76' 6.9
  3. 11C. Austin ▲ 80' 6.7
  4. 32J. Walsh
  5. 12D. Ball
  6. 5J. de Wijs
  7. 22M. Odubajo

Thống kê

0213
210
57%Kiểm soát bóng43%
21Dứt điểm8
7Trúng đích3
8Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn0
13Phạt góc2
2Việt vị0
12Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
1Cứu thua6
489Chuyền bóng380
400Chuyền chính xác282
82%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

54Trận đấu56
65Ghi được77
74Thủng lưới72
1.2Bàn thắng mỗi trận1.38
11Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn29
41Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu