Swansea City A.F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Blackburn Rovers

Swansea City A.F.C. vs Blackburn Rovers

Tỷ số chung cuộc: Swansea City A.F.C. 3-1 Blackburn Rovers tại Championship, 20 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Swansea City A.F.C. thắng 6, hòa 0, Blackburn Rovers thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 28
Phong độ
WWDLW Swansea City A.F.C.
LDLLW Blackburn Rovers
  1. 11' Connor O'Riordan
  2. 21' Z. Vipotnik 1-0
  3. 35' 1-1 M. Jorgensen · B. Powell
  4. 45'+1 Brandon Powell
  5. HT1-1
  6. 50' C. O'Riordanphản lưới 2-1
  7. 56' J. Fulton M. Stamenic
  8. 56' L. Cullen J. Eom
  9. 63' Z. Vipotnik · J. Tymon 3-1
  10. 66' J. Ward E. Galbraith
  11. 66' O. Cooper M. Widell
  12. 73' A. Forshaw A. Doherty
  13. 73' D. De Neve B. Powell
  14. 79' M. Yalcouye G. Franco
  15. 85' Ronald
  16. 90'+4 Cameron Burgess
  17. 90'+1 Adam Forshaw
  18. FT3-1

Đội hình

Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Vitor Emanuel Soares Matos
  1. 22L. Vigouroux 6.3
  2. 30E. Galbraith ▼ 66' 6.3
  3. 5B. Cabango 6.5
  4. 15C. Burgess 7.2
  5. 14J. Tymon 7.3
  6. 6M. Stamenic ▼ 56' 7.0
  7. 35Ronald 6.0
  8. 17G. Franco ▼ 79' 5.9
  9. 7M. Widell ▼ 66' 6.2
  10. 10J. Eom ▼ 56' 6.9
  11. 9Z. Vipotnik ⚽2 8.3

Dự bị 9

  1. 1A. Fisher
  2. 2J. Key
  3. 4J. Fulton ▲ 56' 7.3
  4. 8M. Yalcouye ▲ 79' 6.3
  5. 20L. Cullen ▲ 56' 6.3
  6. 24B. Wales
  7. 25J. Ward ▲ 66' 7.2
  8. 31O. Cooper ▲ 66' 6.9
  9. 41S. Parker
Blackburn Rovers Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Valerien Ismael
  1. 22B. Toth 6.2
  2. 38T. Atcheson 6.3
  3. 26C. O'Riordan 6.0
  4. 15S. McLoughlin 6.9
  5. 5T. Gardner-Hickman 6.3
  6. 24M. Baradji 7.2
  7. 6S. Tronstad 7.3
  8. 44B. Powell ▼ 73' 6.9
  9. 47A. Doherty ▼ 73' 6.6
  10. 29M. Jorgensen 6.9
  11. 23Y. Ohashi 6.0

Dự bị 9

  1. 35N. Michalski
  2. 3H. Pickering
  3. 4Y. Ribeiro
  4. 20E. Cashin
  5. 43G. Pratt
  6. 28A. Forshaw ▲ 73' 6.6
  7. 14D. De Neve ▲ 73' 6.6
  8. 18A. Henriksson
  9. 52N. Dlamini

Thống kê

024
330
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm5
4Trúng đích2
3Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn1
4Phạt góc3
1Việt vị1
10Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
1Cứu thua2
-1.81Bàn thắng ngăn chặn-1.81
478Chuyền bóng443
356Chuyền chính xác312
74%Chính xác chuyền70%
0.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu53
70Ghi được53
75Thủng lưới63
1.27Bàn thắng mỗi trận1
12Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn22
46Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu