Watford F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Millwall F.C.

Watford F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 0-2 Millwall F.C. tại Championship, 17 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 2, hòa 2, Millwall F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 27
Sân vận động
Vicarage Road, Watford
Phong độ
DLLWL Watford F.C.
LLWLL Millwall F.C.
  1. 45'+4 Hector Kyprianou
  2. HT0-0
  3. 46' M. Langstaff C. De Norre
  4. 49' Billy Mitchell
  5. 54' Giorgi Chakvetadze
  6. 66' Alfie Doughty
  7. 66' K. Keben J. Ngakia
  8. 66' N. Irankunda O. Maamma
  9. 66' A. Emakhu T. Ballo
  10. 67' J. Coburn M. Ivanovic
  11. 69' 0-1 F. Azeez
  12. 71' Camiel Neghli
  13. 80' V. Semedo L. Kjerrumgaard
  14. 80' K. Baah H. Kyprianou
  15. 80' L. Cundle F. Azeez
  16. 81' 0-2 J. Coburn · C. Neghli
  17. 87' Z. Sturge C. Neghli
  18. 89' Nestory Irankunda
  19. 89' Tristan Crama
  20. 90'+2 Matthew Pollock
  21. FT0-2

Đội hình

Watford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Javier Gracia Carlos
  1. 1E. Selvik 6.0
  2. 2J. Ngakia ▼ 66' 6.9
  3. 6M. Pollock 6.6
  4. 25J. Abankwah 6.3
  5. 16M. Bola 6.5
  6. 5H. Kyprianou ▼ 80' 6.9
  7. 10I. Louza 7.0
  8. 7T. Ince 6.9
  9. 8G. Chakvetadze 6.7
  10. 42O. Maamma ▼ 66' 6.3
  11. 9L. Kjerrumgaard ▼ 80' 5.9

Dự bị 9

  1. 12N. Baxter
  2. 4K. Keben ▲ 66' 6.2
  3. 17M. Sissoko
  4. 18V. Semedo ▲ 80' 6.5
  5. 20M. Doumbia
  6. 22J. Morris
  7. 23N. Mendy
  8. 34K. Baah ▲ 80' 6.5
  9. 66N. Irankunda ▲ 66' 6.6
Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alex Neil
  1. 15M. Crocombe 7.2
  2. 4T. Crama 6.7
  3. 6C. Taylor 7.2
  4. 5J. Cooper 7.3
  5. 14A. Doughty 7.5
  6. 24C. De Norre ▼ 46' 6.9
  7. 8B. Mitchell 6.7
  8. 11F. Azeez ▼ 80' 8.2
  9. 10C. Neghli ▼ 87' 7.2
  10. 7T. Ballo ▼ 66' 6.5
  11. 9M. Ivanovic ▼ 67' 6.3

Dự bị 9

  1. 12G. Evans
  2. 2D. McNamara
  3. 3Z. Sturge ▲ 87' 6.7
  4. 17M. Langstaff ▲ 46' 6.5
  5. 18R. Leonard
  6. 19J. Coburn ▲ 67' 7.2
  7. 22A. Emakhu ▲ 66' 6.5
  8. 25L. Cundle ▲ 80' 6.7
  9. 31R. Bangura-Williams

Thống kê

044
440
56%Kiểm soát bóng44%
9Dứt điểm13
3Trúng đích4
3Chệch đích8
3Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
4Phạt góc4
0Việt vị2
7Phạm lỗi22
4Thẻ vàng4
3Cứu thua3
0.51Bàn thắng ngăn chặn0.51
413Chuyền bóng317
327Chuyền chính xác232
79%Chính xác chuyền73%
0.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.57

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu57
58Ghi được84
73Thủng lưới63
1.16Bàn thắng mỗi trận1.47
8Giữ sạch lưới22
24Trên 2.5 bàn29
35Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu