Millwall F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Watford F.C.

Millwall F.C. vs Watford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 2-3 Watford F.C. tại Championship, 10 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 6, hòa 2, Watford F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 1
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
LLWLL Millwall F.C.
DLLWL Watford F.C.
  1. 7' Francisco Sierralta
  2. 22' 0-1 E. Kayembe
  3. HT0-1
  4. 55' Ryan Leonard
  5. 55' 0-2 G. Chakvetadze
  6. 62' A. Emakhu R. Esse
  7. 62' M. Langstaff G. Honeyman
  8. 74' D. Watmore 1-2
  9. 75' K. Sema J. Ngakia
  10. 75' M. Rajović V. Bayo
  11. 84' K. Nisbet T. Bradshaw
  12. 84' D. McNamara R. Leonard
  13. 86' Joe Bryan
  14. 86' Edo Kayembe
  15. 88' D. Watmore · G. Saville 2-2
  16. 90' Mileta Rajović
  17. 90'+4 T. Ince G. Chakvetadze
  18. 90' 2-3 M. Rajović
  19. FT2-3

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Harris
  1. 1L. Jensen 5.9
  2. 18R. Leonard ▼ 84' 7.2
  3. 4S. Hutchinson 6.3
  4. 5J. Cooper 6.5
  5. 15J. Bryan 6.3
  6. 24C. De Norre 6.9
  7. 23G. Saville 7.7
  8. 25R. Esse ▼ 62' 6.2
  9. 39G. Honeyman ▼ 62' 7.2
  10. 19D. Watmore ⚽2 8.3
  11. 9T. Bradshaw ▼ 84' 6.9

Dự bị 9

  1. 22A. Emakhu ▲ 62' 6.9
  2. 17M. Langstaff ▲ 62' 6.5
  3. 7K. Nisbet ▲ 84' 6.3
  4. 2D. McNamara ▲ 84' 6.2
  5. 45W. Harding
  6. 13L. Roberts
  7. 29T. Leahy
  8. 44A. Massey
  9. 37K. Smith
Watford F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: T. Cleverley
  1. 1D. Bachmann 6.2
  2. 5R. Porteous 7.2
  3. 3F. Sierralta 7.3
  4. 6M. Pollock 6.5
  5. 45R. Andrews 6.9
  6. 17M. Sissoko 6.7
  7. 24T. Dele-Bashiru 6.5
  8. 2J. Ngakia ▼ 75' 6.3
  9. 39E. Kayembe 7.3
  10. 8G. Chakvetadze ▼ 90' 7.6
  11. 19V. Bayo ▼ 75' 6.3

Dự bị 9

  1. 12K. Sema ▲ 75' 6.9
  2. 9M. Rajović ▲ 75' 7.3
  3. 7T. Ince ▲ 90'
  4. 23J. Bond
  5. 10I. Louza
  6. 34K. Baah
  7. 22J. Morris
  8. 11R. Vata
  9. 37Y. Larouci

Thống kê

025
530
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm10
4Trúng đích5
7Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
5Phạt góc5
2Việt vị1
11Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
2Cứu thua1
-0.35Bàn thắng ngăn chặn-0.35
403Chuyền bóng354
307Chuyền chính xác269
76%Chính xác chuyền76%
2.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu57
59Ghi được71
59Thủng lưới79
1.02Bàn thắng mỗi trận1.25
21Giữ sạch lưới15
19Trên 2.5 bàn32
32Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu