Watford F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Millwall F.C.

Watford F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 0-2 Millwall F.C. tại Championship, 26 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 2, hòa 2, Millwall F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 24
Sân vận động
Vicarage Road, Watford
Trọng tài
J. Smith
Phong độ
DLLWL Watford F.C.
LLWLL Millwall F.C.
  1. 10' Leandro Bacuna
  2. 22' 0-1 A. Voglsammer · T. Bradshaw
  3. 28' George Saville
  4. 35' Y. Asprilla João Pedro
  5. 38' Hassane Kamara
  6. 39' Danny McNamara
  7. HT0-1
  8. 46' W. Troost-Ekong L. Bacuna
  9. 61' Mario Gaspar J. Ngakia
  10. 63' George Long
  11. 72' S. Kalu C. Kabasele
  12. 75' J. Shackleton T. Burey
  13. 81' G. Honeyman A. Voglsammer
  14. 83' 0-2 Z. Flemming
  15. 90'+4 Daniel Bachmann
  16. 90' R. Esse G. Saville
  17. FT0-2

Đội hình

Watford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Bilić
  1. 1D. Bachmann 7.2
  2. 2J. Ngakia ▼ 61' 6.9
  3. 27C. Kabasele ▼ 72' 7.2
  4. 15C. Cathcart 6.7
  5. 14H. Kamara 5.3
  6. 25L. Bacuna ▼ 46' 6.5
  7. 24T. Dele-Bashiru 6.2
  8. 12K. Sema 7.3
  9. 10João Pedro ▼ 35' 6.6
  10. 23I. Sarr 6.0
  11. 7K. Davis 6.7

Dự bị 7

  1. 18Y. Asprilla ▲ 35' 6.9
  2. 5W. Troost-Ekong ▲ 46' 6.2
  3. 3Mario Gaspar ▲ 61' 6.0
  4. 28S. Kalu ▲ 72' 6.9
  5. 26B. Hamer
  6. 19V. Bayo
  7. 31F. Sierralta
Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Rowett
  1. 1G. Long 7.5
  2. 2D. McNamara 7.3
  3. 4S. Hutchinson 7.3
  4. 5J. Cooper 7.3
  5. 3M. Wallace 7.5
  6. 8B. Mitchell 7.3
  7. 23G. Saville ▼ 90' 7.5
  8. 21A. Voglsammer ▼ 81' 8.2
  9. 10Z. Flemming 7.5
  10. 14T. Burey ▼ 75' 6.2
  11. 9T. Bradshaw 7.2

Dự bị 7

  1. 16J. Shackleton ▲ 75' 6.5
  2. 39G. Honeyman ▲ 81' 6.9
  3. 50R. Esse ▲ 90'
  4. 15C. Cresswell
  5. 33B. Bialkowski
  6. 6G. Evans
  7. 7B. Afobe

Thống kê

124
930
45%Kiểm soát bóng55%
7Dứt điểm23
2Trúng đích8
4Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm17
1Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn6
4Phạt góc9
0Việt vị1
14Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua2
318Chuyền bóng378
233Chuyền chính xác293
73%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 87 - 35 +52 101
2
Sheffield F.C.
46 73 - 39 +34 91
3
Luton Town F.C.
46 57 - 39 +18 80
4
Middlesbrough
46 84 - 56 +28 75
5
Coventry City F.C.
46 58 - 46 +12 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 68 - 55 +13 69
7
Blackburn Rovers
46 52 - 54 -2 69
8
Millwall F.C.
46 57 - 50 +7 68
9
West Bromwich Albion
46 59 - 53 +6 66
10
Swansea City A.F.C.
46 68 - 64 +4 66
11
Watford F.C.
46 56 - 53 +3 63
12
Preston North End F.C.
46 45 - 59 -14 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 57 - 54 +3 62
14
Bristol City F.C.
46 55 - 56 -1 59
15
Hull City A.F.C.
46 51 - 61 -10 58
16
Stoke City
46 55 - 54 +1 53
17
Birmingham City F.C.
46 47 - 58 -11 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 47 - 62 -15 53
19
Rotherham United F.C.
46 49 - 60 -11 50
20
QPR
46 44 - 71 -27 50
21
Cardiff City F.C.
46 41 - 58 -17 49
22
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 46 - 68 -22 44
23
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 48 - 72 -24 44
24
Wigan Athletic
46 38 - 65 -27 39
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

54Trận đấu54
61Ghi được66
63Thủng lưới60
1.13Bàn thắng mỗi trận1.22
19Giữ sạch lưới18
20Trên 2.5 bàn19
32Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu