Watford F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Millwall F.C.

Watford F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 1-2 Millwall F.C. tại Championship, 8 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 2, hòa 2, Millwall F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 36
Sân vận động
Vicarage Road, Watford
Phong độ
DLLWL Watford F.C.
LLWLL Millwall F.C.
  1. 30' M. Pollock 1-0
  2. HT1-0
  3. 50' Luke Cundle
  4. 56' V. Bayo M. Doumbia
  5. 59' 1-1 C. De Norre · A. Emakhu
  6. 70' R. Andrews J. Ngakia
  7. 71' R. Vata E. Kayembe
  8. 71' C. Wiley Y. Larouci
  9. 75' R. Bangura-Williams C. De Norre
  10. 75' A. Connolly L. Cundle
  11. 76' O. Azeez A. Emakhu
  12. 81' 1-2 J. Coburn · T. Crama
  13. 84' M. Ivanović J. Coburn
  14. 85' T. Ince M. Sissoko
  15. 85' G. Saville B. Mitchell
  16. FT1-2

Đội hình

Watford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Cleverley
  1. 33E. Selvik 6.5
  2. 2J. Ngakia ▼ 70' 6.6
  3. 25J. Abankwah 6.3
  4. 6M. Pollock 7.7
  5. 37Y. Larouci ▼ 71' 7.0
  6. 24T. Dele-Bashiru 6.3
  7. 10I. Louza 7.9
  8. 17M. Sissoko ▼ 85' 6.9
  9. 39E. Kayembe ▼ 71' 6.6
  10. 8G. Chakvetadze 7.0
  11. 20M. Doumbia ▼ 56' 6.9

Dự bị 9

  1. 19V. Bayo ▲ 56' 6.7
  2. 45R. Andrews ▲ 70' 6.3
  3. 11R. Vata ▲ 71' 6.7
  4. 26C. Wiley ▲ 71' 6.3
  5. 7T. Ince ▲ 85' 6.3
  6. 52L. Ramirez-Espain
  7. 23J. Bond
  8. 3F. Sierralta
  9. 21A. Ogbonna
Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Neil
  1. 1L. Jensen 6.9
  2. 52T. Crama 6.9
  3. 6J. Tanganga 6.3
  4. 5J. Cooper 7.2
  5. 15J. Bryan 6.6
  6. 24C. De Norre ▼ 75' 7.3
  7. 8B. Mitchell ▼ 85' 6.7
  8. 39G. Honeyman 7.3
  9. 25L. Cundle ▼ 75' 6.3
  10. 22A. Emakhu ▼ 76' 7.2
  11. 21J. Coburn ▼ 84' 7.2

Dự bị 9

  1. 31R. Bangura-Williams ▲ 75' 6.6
  2. 9A. Connolly ▲ 75' 6.2
  3. 11O. Azeez ▲ 76' 6.7
  4. 26M. Ivanović ▲ 84' 7.0
  5. 23G. Saville ▲ 85' 6.2
  6. 14R. Wintle
  7. 45W. Harding
  8. 41G. Evans
  9. 58Z. Sturge

Thống kê

0011
410
60%Kiểm soát bóng40%
14Dứt điểm11
5Trúng đích4
7Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
11Phạt góc4
3Việt vị2
7Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
2Cứu thua5
0.06Bàn thắng ngăn chặn0.06
472Chuyền bóng312
385Chuyền chính xác219
82%Chính xác chuyền70%
1.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu58
71Ghi được59
79Thủng lưới59
1.25Bàn thắng mỗi trận1.02
15Giữ sạch lưới21
32Trên 2.5 bàn19
43Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu