Millwall F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Watford F.C.

Millwall F.C. vs Watford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 3-0 Watford F.C. tại Championship, 19 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 6, hòa 2, Watford F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 16
Sân vận động
The Den, London
Trọng tài
D. Webb
Phong độ
LWLLD Millwall F.C.
DLLWL Watford F.C.
  1. 8' T. Bradshaw 1-0
  2. 18' E. Kayembe I. Louza
  3. 22' Keinan Davis
  4. 26' T. Bradshaw · M. Bennett 2-0
  5. 33' T. Bradshaw · J. Cooper 3-0
  6. HT3-0
  7. 46' João Pedro H. Choudhury
  8. 46' S. Kalu K. Sema
  9. 56' Hassane Kamara
  10. 60' C. Styles M. Bennett
  11. 74' V. Bayo K. Davis
  12. 79' G. Honeyman Z. Flemming
  13. 79' B. Afobe T. Bradshaw
  14. 79' J. Shackleton A. Voglsammer
  15. 89' T. Burey S. Malone
  16. FT3-0

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Rowett
  1. 1G. Long 7.3
  2. 2D. McNamara 7.0
  3. 4S. Hutchinson 8.0
  4. 5J. Cooper 7.5
  5. 11S. Malone ▼ 89' 7.3
  6. 8B. Mitchell 6.3
  7. 23G. Saville 7.2
  8. 21A. Voglsammer ▼ 79' 6.3
  9. 10Z. Flemming ▼ 79' 6.7
  10. 20M. Bennett ▼ 60' 6.9
  11. 9T. Bradshaw ⚽3 ▼ 79' 9.3

Dự bị 7

  1. 17C. Styles ▲ 60' 6.3
  2. 39G. Honeyman ▲ 79' 6.9
  3. 7B. Afobe ▲ 79' 6.7
  4. 16J. Shackleton ▲ 79' 6.7
  5. 14T. Burey ▲ 89'
  6. 6G. Evans
  7. 33B. Bialkowski
Watford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Bilić
  1. 1D. Bachmann 5.9
  2. 16D. Gosling 6.2
  3. 32M. Pollock 6.5
  4. 5W. Troost-Ekong 6.9
  5. 14H. Kamara 6.9
  6. 4H. Choudhury ▼ 46' 6.6
  7. 6I. Louza ▼ 18' 6.3
  8. 12K. Sema ▼ 46' 6.0
  9. 18Y. Asprilla 7.2
  10. 23I. Sarr 5.9
  11. 7K. Davis ▼ 74' 6.3

Dự bị 7

  1. 39E. Kayembe ▲ 18' 6.6
  2. 10João Pedro ▲ 46' 6.9
  3. 28S. Kalu ▲ 46' 6.9
  4. 19V. Bayo ▲ 74' 6.2
  5. 3Mario Gaspar
  6. 42J. Morris
  7. 35M. Okoye

Thống kê

002
520
34%Kiểm soát bóng66%
12Dứt điểm12
4Trúng đích1
5Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn5
2Phạt góc5
1Việt vị0
12Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
2Cứu thua1
256Chuyền bóng495
141Chuyền chính xác391
55%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 87 - 35 +52 101
2
Sheffield F.C.
46 73 - 39 +34 91
3
Luton Town F.C.
46 57 - 39 +18 80
4
Middlesbrough
46 84 - 56 +28 75
5
Coventry City F.C.
46 58 - 46 +12 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 68 - 55 +13 69
7
Blackburn Rovers
46 52 - 54 -2 69
8
Millwall F.C.
46 57 - 50 +7 68
9
West Bromwich Albion
46 59 - 53 +6 66
10
Swansea City A.F.C.
46 68 - 64 +4 66
11
Watford F.C.
46 56 - 53 +3 63
12
Preston North End F.C.
46 45 - 59 -14 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 57 - 54 +3 62
14
Bristol City F.C.
46 55 - 56 -1 59
15
Hull City A.F.C.
46 51 - 61 -10 58
16
Stoke City
46 55 - 54 +1 53
17
Birmingham City F.C.
46 47 - 58 -11 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 47 - 62 -15 53
19
Rotherham United F.C.
46 49 - 60 -11 50
20
QPR
46 44 - 71 -27 50
21
Cardiff City F.C.
46 41 - 58 -17 49
22
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 46 - 68 -22 44
23
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 48 - 72 -24 44
24
Wigan Athletic
46 38 - 65 -27 39
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

54Trận đấu54
66Ghi được61
60Thủng lưới63
1.22Bàn thắng mỗi trận1.13
18Giữ sạch lưới19
19Trên 2.5 bàn20
30Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu