Millwall F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Watford F.C.

Millwall F.C. vs Watford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 0-0 Watford F.C. tại Championship, 26 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 6, hòa 2, Watford F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 22
Sân vận động
The Den, London
Trọng tài
J. Simpson
Phong độ
LLWLL Millwall F.C.
DLLWL Watford F.C.
  1. 26' Maikel Kieftenbeld
  2. 33' Jake Cooper
  3. 45' Tom Cleverley
  4. 45' Adam Masina
  5. HT0-0
  6. 56' Nathaniel Chalobah
  7. 64' P. Zinckernagel A. Gray
  8. 64' João Pedro T. Cleverley
  9. 72' M. Bennett B. Thompson
  10. 72' J. Böðvarsson K. Zohorè
  11. 74' Francisco Sierralta
  12. 85' S. Williams J. Wallace
  13. FT0-0

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Rowett
  1. 33B. Bialkowski 8.0
  2. 14S. Malone 7.6
  3. 4S. Hutchinson 7.6
  4. 5J. Cooper 7.3
  5. 23D. McNamara 6.3
  6. 16M. Kieftenbeld 6.9
  7. 18R. Leonard 7.2
  8. 7J. Wallace ▼ 85' 7.2
  9. 19R. Woods 6.9
  10. 8B. Thompson ▼ 72' 6.6
  11. 13K. Zohorè ▼ 72' 6.9

Dự bị 9

  1. 20M. Bennett ▲ 72' 6.3
  2. 22J. Böðvarsson ▲ 72' 6.6
  3. 6S. Williams ▲ 85' 6.3
  4. 12M. Romeo
  5. 25T. Parrott
  6. 1F. Fielding
  7. 10M. Smith
  8. 9T. Bradshaw
  9. 15A. Pearce
Watford F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Xisco Muñoz
  1. 26D. Bachmann 7.3
  2. 21Kiko Femenía 7.2
  3. 5W. Troost-Ekong 7.3
  4. 11A. Masina 6.9
  5. 31F. Sierralta 7.3
  6. 8T. Cleverley ▼ 64' 6.9
  7. 14N. Chalobah 6.5
  8. 19W. Hughes 6.9
  9. 9T. Deeney 7.3
  10. 18A. Gray ▼ 64' 6.3
  11. 23I. Sarr 7.0

Dự bị 9

  1. 7P. Zinckernagel ▲ 64' 6.7
  2. 10João Pedro ▲ 64' 6.7
  3. 15C. Cathcart
  4. 44J. Hungbo
  5. 6B. Wilmot
  6. 3J. Ngakia
  7. 16J. Garner
  8. 35A. Parkes
  9. 32Marc Navarro

Thống kê

022
840
43%Kiểm soát bóng57%
4Dứt điểm13
2Trúng đích5
2Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn5
2Phạt góc8
1Việt vị1
10Phạm lỗi17
2Thẻ vàng4
5Cứu thua2
394Chuyền bóng507
290Chuyền chính xác399
74%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 75 - 36 +39 97
2
Watford F.C.
46 63 - 30 +33 91
3
Brentford F.C.
46 79 - 42 +37 87
4
Swansea City A.F.C.
46 56 - 39 +17 80
5
Barnsley F.C.
46 58 - 50 +8 78
6
AFC Bournemouth
46 73 - 46 +27 77
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 62 - 54 +8 70
8
Cardiff City F.C.
46 66 - 49 +17 68
9
QPR
46 57 - 55 +2 68
10
Middlesbrough
46 55 - 53 +2 64
11
Millwall F.C.
46 47 - 52 -5 62
12
Luton Town F.C.
46 41 - 52 -11 62
13
Preston North End F.C.
46 49 - 56 -7 61
14
Stoke City
46 50 - 52 -2 60
15
Blackburn Rovers
46 65 - 54 +11 57
16
Coventry City F.C.
46 49 - 61 -12 55
17
Nottingham Forest F.C.
46 37 - 45 -8 52
18
Birmingham City F.C.
46 37 - 61 -24 52
19
Bristol City F.C.
46 46 - 68 -22 51
20
Huddersfield Town A.F.C.
46 50 - 71 -21 49
21
Derby County F.C.
46 36 - 58 -22 44
22
Wycombe Wanderers F.C.
46 39 - 69 -30 43
23
Rotherham United F.C.
46 44 - 60 -16 42
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 40 - 61 -21 41
Premier League Championship (Play Offs) Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu51
55Ghi được68
60Thủng lưới39
1.06Bàn thắng mỗi trận1.33
18Giữ sạch lưới23
20Trên 2.5 bàn16
31Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu