Millwall F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Watford F.C.

Millwall F.C. vs Watford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 1-0 Watford F.C. tại Championship, 2 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 6, hòa 2, Watford F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 35
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
LLWLL Millwall F.C.
DLLWL Watford F.C.
  1. 1' Edo Kayembe
  2. 3' Z. Flemming 1-0
  3. 45' Danny McNamara
  4. HT1-0
  5. 46' T. Dele-Bashiru E. Kayembe
  6. 62' B. Norton-Cuffy D. Watmore
  7. 66' R. Andrews J. Ngakia
  8. 67' I. Koné K. Sema
  9. 72' R. Longman M. Obafemi
  10. 75' Ryan Leonard
  11. 79' M. Rajović V. Bayo
  12. 86' Matheus Martins J. Livermore
  13. 90'+2 Zian Flemming
  14. 90'+2 C. De Norre B. Mitchell
  15. 90'+2 J. Bryan D. McNamara
  16. FT1-0

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: N. Harris
  1. 20M. Šarkić 7.2
  2. 18R. Leonard 7.2
  3. 6J. Tanganga 7.2
  4. 5J. Cooper 7.0
  5. 2D. McNamara ▼ 90' 6.9
  6. 39G. Honeyman 7.2
  7. 8B. Mitchell ▼ 90' 7.2
  8. 23G. Saville 7.0
  9. 19D. Watmore ▼ 62' 6.5
  10. 10Z. Flemming 7.7
  11. 21M. Obafemi ▼ 72' 6.6

Dự bị 9

  1. 17B. Norton-Cuffy ▲ 62' 6.7
  2. 11R. Longman ▲ 72' 6.3
  3. 24C. De Norre ▲ 90'
  4. 15J. Bryan ▲ 90'
  5. 33B. Bialkowski
  6. 12A. Mayor
  7. 3M. Wallace
  8. 25R. Esse
  9. 22A. Emakhu
Watford F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: V. Ismaël
  1. 26B. Hamer 6.5
  2. 2J. Ngakia ▼ 66' 6.3
  3. 3F. Sierralta 7.0
  4. 4W. Hoedt 7.7
  5. 6J. Lewis 7.0
  6. 18Y. Asprilla 7.0
  7. 39E. Kayembe ▼ 46' 6.3
  8. 8J. Livermore ▼ 86' 6.9
  9. 12K. Sema ▼ 67' 6.6
  10. 19V. Bayo ▼ 79' 6.2
  11. 25E. Dennis 7.5

Dự bị 9

  1. 24T. Dele-Bashiru ▲ 46' 6.9
  2. 45R. Andrews ▲ 66' 6.6
  3. 11I. Koné ▲ 67' 6.6
  4. 9M. Rajović ▲ 79' 6.9
  5. 37Matheus Martins ▲ 86' 6.7
  6. 1D. Bachmann
  7. 5R. Porteous
  8. 15M. Pollock
  9. 7T. Ince

Thống kê

034
310
34%Kiểm soát bóng66%
6Dứt điểm12
2Trúng đích3
3Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn4
4Phạt góc3
5Việt vị1
12Phạm lỗi14
3Thẻ vàng1
3Cứu thua0
267Chuyền bóng516
165Chuyền chính xác440
62%Chính xác chuyền85%
0.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

52Trận đấu52
55Ghi được66
66Thủng lưới69
1.06Bàn thắng mỗi trận1.27
18Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn26
30Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu