Stoke City
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
QPR

Stoke City vs QPR

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 0-0 QPR tại Championship, 17 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 4, hòa 3, QPR thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 27
Phong độ
LWWDW Stoke City
WWLDD QPR
  1. 29' Ben Pearson
  2. 29' Amadou Salif Mbengue
  3. 37' Divin Mubama
  4. 45'+4 Lamine Cissé
  5. HT0-0
  6. 50' Jimmy Dunne
  7. 56' M. Manhoef D. Mubama
  8. 71' D. Bennie K. Dembele
  9. 76' E. Bocat B. Lawal
  10. 78' Richard Kone
  11. 86' Esquerdinha P. Smyth
  12. 87' T. Seko B. Pearson
  13. 87' K. Adamson R. Kolli
  14. 90'+10 Daniel Bennie
  15. FT0-0

Đội hình

Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mark Robins
  1. 31G. Bazunu 6.9
  2. 40M. Talovierov 7.3
  3. 26A. Phillips 8.2
  4. 16B. Wilmot 7.7
  5. 18B. Lawal ▼ 76' 7.2
  6. 19T. Rigo 7.3
  7. 4B. Pearson ▼ 87' 6.9
  8. 29L. Cisse 6.3
  9. 10J. Bae 6.7
  10. 7S. Thomas 6.6
  11. 9D. Mubama ▼ 56' 6.0

Dự bị 9

  1. 25T. Simkin
  2. 41J. Dixon
  3. 47J. Griffin
  4. 17E. Bocat ▲ 76' 6.7
  5. 46W. Smith
  6. 8R. Curley
  7. 12T. Seko ▲ 87' 6.3
  8. 56F. Fawunmi
  9. 42M. Manhoef ▲ 56' 6.5
QPR Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Julien Stephan
  1. 13J. Walsh 6.9
  2. 27A. S. Mbengue 7.0
  3. 3J. Dunne 7.5
  4. 5S. Cook 7.6
  5. 18R. Norrington-Davies 6.6
  6. 7K. Dembele ▼ 71' 6.9
  7. 15I. Hayden 6.6
  8. 24N. Madsen 7.3
  9. 11P. Smyth ▼ 86' 6.7
  10. 26R. Kolli ▼ 87' 6.2
  11. 22R. Kone 6.3

Dự bị 9

  1. 29B. Hamer
  2. 2K. Adamson ▲ 87' 6.6
  3. 30T. Smith
  4. 37R. Edwards
  5. 28Esquerdinha ▲ 86' 6.7
  6. 8S. Field
  7. 21K. Morgan
  8. 48I. Alemayehu Mulugeta
  9. 23D. Bennie ▲ 71' 6.2

Thống kê

036
240
73%Kiểm soát bóng27%
12Dứt điểm7
3Trúng đích2
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
6Phạt góc2
2Việt vị1
11Phạm lỗi10
3Thẻ vàng4
2Cứu thua3
0.21Bàn thắng ngăn chặn0.21
550Chuyền bóng203
476Chuyền chính xác119
87%Chính xác chuyền59%
0.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu52
57Ghi được70
64Thủng lưới84
1.06Bàn thắng mỗi trận1.35
16Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn34
29Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu