QPR
4 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Stoke City

QPR vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: QPR 4-2 Stoke City tại Championship, 28 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: QPR thắng 3, hòa 3, Stoke City thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 18
Sân vận động
MATRADE Loftus Road, London
Phong độ
WWLDD QPR
LWWDW Stoke City
  1. 10' Enda Stevens
  2. 11' L. Dykes11m 1-0
  3. 19' Wouter Burger
  4. 45' 1-1 R. Mmaee
  5. HT1-1
  6. 53' Enda Stevens
  7. 53' Enda Stevens
  8. 56' Ryan Mmaee
  9. 56' Tyrese Campbell
  10. 58' K. Hoever André Vidigal
  11. 59' 1-2 W. Burger · R. Mmaee
  12. 62' R. Cannon O. Kakay
  13. 62' C. Willock E. Dixon-Bonner
  14. 70' D. Johnson Bae Jun-Ho
  15. 70' M. Léris T. Campbell
  16. 73' J. Clarke-Salter J. Dunne
  17. 73' C. Kelman S. Field
  18. 74' Lynden Gooch
  19. 79' L. Dykes 2-2
  20. 82' Daniel Johnson
  21. 82' J. Laurent W. Burger
  22. 82' Wesley R. Mmaee
  23. 86' Jack Colback
  24. 88' Z. Larkeche J. Colback
  25. 89' B. Pearsonphản lưới 3-2
  26. 90'+6 Asmir Begović
  27. 90'+4 C. Willock 4-2
  28. FT4-2

Đội hình

QPR Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Martí Cifuentes
  1. 1A. Begović 6.7
  2. 2O. Kakay ▼ 62' 6.3
  3. 5S. Cook 7.9
  4. 3J. Dunne ▼ 73' 6.3
  5. 22K. Paal 6.7
  6. 4J. Colback ▼ 88' 7.2
  7. 8S. Field ▼ 73' 6.7
  8. 19E. Dixon-Bonner ▼ 62' 6.6
  9. 11P. Smyth 6.7
  10. 9L. Dykes ⚽2 7.9
  11. 10I. Chair 7.2

Dự bị 9

  1. 20R. Cannon ▲ 62' 6.9
  2. 7C. Willock ▲ 62' 7.2
  3. 6J. Clarke-Salter ▲ 73' 6.6
  4. 23C. Kelman ▲ 73' 6.3
  5. 21Z. Larkeche ▲ 88' 7.3
  6. 29A. Drewe
  7. 13J. Archer
  8. 18T. Richards
  9. 24S. Duke-McKenna
Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Neil
  1. 13J. Bonham 7.3
  2. 2L. Gooch 6.7
  3. 23L. McNally 7.0
  4. 26C. Clark 6.2
  5. 3E. Stevens 5.5
  6. 6W. Burger ▼ 82' 7.2
  7. 4B. Pearson 6.9
  8. 10T. Campbell ▼ 70' 6.3
  9. 7André Vidigal ▼ 58' 6.6
  10. 22Bae Jun-Ho ▼ 70' 7.2
  11. 19R. Mmaee ▼ 82' 7.9

Dự bị 9

  1. 17K. Hoever ▲ 58' 6.7
  2. 12D. Johnson ▲ 70' 6.3
  3. 27M. Léris ▲ 70' 6.3
  4. 28J. Laurent ▲ 82' 6.0
  5. 18Wesley ▲ 82' 6.6
  6. 11D. Gayle
  7. 15J. Thompson
  8. 5M. Rose
  9. 45T. Simkin

Thống kê

0213
671
50%Kiểm soát bóng50%
19Dứt điểm12
9Trúng đích4
4Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn5
13Phạt góc6
1Việt vị4
13Phạm lỗi11
2Thẻ vàng7
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua6
354Chuyền bóng370
264Chuyền chính xác267
75%Chính xác chuyền72%
2.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.93

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

53Trận đấu55
54Ghi được66
72Thủng lưới74
1.02Bàn thắng mỗi trận1.2
14Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn25
29Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu