Millwall F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Swansea City A.F.C.

Millwall F.C. vs Swansea City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 2-1 Swansea City A.F.C. tại Championship, 4 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 5, hòa 3, Swansea City A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 26
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
LLWLL Millwall F.C.
WWDLW Swansea City A.F.C.
  1. 38' M. Ivanovic · C. Taylor 1-0
  2. HT1-0
  3. 47' 1-1 B. Cabango · G. Franco
  4. 59' M. Widell M. Yalcouye
  5. 59' J. Tymon I. Samuels-Smith
  6. 66' Camiel Neghli
  7. 72' Zak Sturge
  8. 73' M. Stamenic J. Eom
  9. 73' Z. Inoussa Ronald
  10. 77' A. Emakhu T. Ballo
  11. 77' J. Bryan Z. Sturge
  12. 77' D. Mazou-Sacko C. Neghli
  13. 85' A. Doughty F. Azeez
  14. 88' B. Wales Z. Vipotnik
  15. 90'+3 R. Leonard M. Langstaff
  16. 90' C. Taylor · A. Doughty 2-1
  17. FT2-1

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alex Neil
  1. 15M. Crocombe 8.7
  2. 4T. Crama 6.9
  3. 6C. Taylor 8.2
  4. 5J. Cooper 6.6
  5. 3Z. Sturge ▼ 77' 7.3
  6. 8B. Mitchell 6.3
  7. 10C. Neghli ▼ 77' 6.6
  8. 11F. Azeez ▼ 85' 7.2
  9. 17M. Langstaff ▼ 90' 6.6
  10. 7T. Ballo ▼ 77' 6.6
  11. 9M. Ivanovic 6.9

Dự bị 9

  1. 13S. Benda
  2. 2D. McNamara
  3. 14A. Doughty ▲ 85' 7.0
  4. 18R. Leonard ▲ 90'
  5. 22A. Emakhu ▲ 77' 6.7
  6. 23J. Bryan ▲ 77' 6.9
  7. 28A. Matthews
  8. 31R. Bangura-Williams
  9. 49D. Mazou-Sacko ▲ 77' 6.7
Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Vitor Emanuel Soares Matos
  1. 22L. Vigouroux 7.9
  2. 30E. Galbraith 6.3
  3. 5B. Cabango 7.3
  4. 15C. Burgess 6.3
  5. 16I. Samuels-Smith ▼ 59' 6.7
  6. 4J. Fulton 6.6
  7. 35Ronald ▼ 73' 6.3
  8. 17G. Franco 7.2
  9. 8M. Yalcouye ▼ 59' 6.3
  10. 10J. Eom ▼ 73' 7.0
  11. 9Z. Vipotnik ▼ 88' 6.0

Dự bị 9

  1. 1A. Fisher
  2. 6M. Stamenic ▲ 73' 6.2
  3. 7M. Widell ▲ 59' 6.3
  4. 14J. Tymon ▲ 59' 6.2
  5. 24B. Wales ▲ 88'
  6. 26K. Casey
  7. 27Z. Inoussa ▲ 73' 6.3
  8. 31O. Cooper
  9. 41S. Parker

Thống kê

0212
300
47%Kiểm soát bóng53%
17Dứt điểm13
9Trúng đích7
4Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn3
12Phạt góc3
2Việt vị3
12Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
6Cứu thua8
1.02Bàn thắng ngăn chặn1.02
344Chuyền bóng413
219Chuyền chính xác302
64%Chính xác chuyền73%
1.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.05

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu55
84Ghi được70
63Thủng lưới75
1.47Bàn thắng mỗi trận1.27
22Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn29
50Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu