Swansea City A.F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Millwall F.C.

Swansea City A.F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Swansea City A.F.C. 0-1 Millwall F.C. tại Championship, 26 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Swansea City A.F.C. thắng 2, hòa 3, Millwall F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 12
Sân vận động
Swansea.com Stadium, Swansea
Phong độ
WWDLW Swansea City A.F.C.
LWLLD Millwall F.C.
  1. 40' Ryan Wintle
  2. 41' Romain Esse
  3. HT0-0
  4. 60' Liam Cullen
  5. 66' J. Allen L. Cullen
  6. 72' O. Azeez D. Watmore
  7. 72' M. Ivanović M. Langstaff
  8. 72' C. De Norre G. Honeyman
  9. 78' O. Cooper Gonçalo Franco
  10. 78' F. Bianchini Ž. Vipotnik
  11. 89' Japhet Tanganga
  12. 90'+3 Mihailo Ivanović
  13. 90'+2 J. Bryan R. Esse
  14. 90' 0-1 C. De Norre · O. Azeez
  15. FT0-1

Đội hình

Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Williams
  1. 22L. Vigouroux 6.0
  2. 2J. Key 6.9
  3. 5B. Cabango 7.0
  4. 6H. Darling 6.9
  5. 14J. Tymon 7.9
  6. 8M. Grimes 7.7
  7. 17Gonçalo Franco ▼ 78' 6.9
  8. 35Ronald 7.2
  9. 20L. Cullen ▼ 66' 7.0
  10. 25M. Peart-Harris 6.3
  11. 9Ž. Vipotnik ▼ 78' 6.6

Dự bị 9

  1. 7J. Allen ▲ 66' 6.3
  2. 31O. Cooper ▲ 78' 6.7
  3. 19F. Bianchini ▲ 78' 5.9
  4. 26K. Naughton
  5. 4J. Fulton
  6. 47A. Abdulai
  7. 33J. McLaughlin
  8. 32N. Abbey
  9. 21N. Tjoe-A-On
Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Harris
  1. 1L. Jensen 8.0
  2. 18R. Leonard 7.3
  3. 6J. Tanganga 7.2
  4. 5J. Cooper 7.0
  5. 2D. McNamara 7.2
  6. 14R. Wintle 6.7
  7. 23G. Saville 7.2
  8. 25R. Esse ▼ 90' 6.9
  9. 39G. Honeyman ▼ 72' 6.9
  10. 19D. Watmore ▼ 72' 6.7
  11. 17M. Langstaff ▼ 72' 6.3

Dự bị 9

  1. 11O. Azeez ▲ 72' 7.5
  2. 26M. Ivanović ▲ 72' 6.7
  3. 24C. De Norre ▲ 72' 7.7
  4. 15J. Bryan ▲ 90'
  5. 3M. Wallace
  6. 22A. Emakhu
  7. 45W. Harding
  8. 13L. Roberts
  9. 16D. Kelly

Thống kê

0110
640
72%Kiểm soát bóng28%
17Dứt điểm6
5Trúng đích2
5Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn0
10Phạt góc6
0Việt vị4
13Phạm lỗi14
1Thẻ vàng4
1Cứu thua5
1.64Bàn thắng ngăn chặn1.64
480Chuyền bóng184
414Chuyền chính xác106
86%Chính xác chuyền58%
1.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.37

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu58
59Ghi được59
64Thủng lưới59
1.13Bàn thắng mỗi trận1.02
15Giữ sạch lưới21
25Trên 2.5 bàn19
26Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu