Millwall F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Swansea City A.F.C.

Millwall F.C. vs Swansea City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 0-1 Swansea City A.F.C. tại Championship, 5 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 5, hòa 3, Swansea City A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 24
Sân vận động
The Den, London
Trọng tài
A. Davies
Phong độ
LLWLL Millwall F.C.
WWDLW Swansea City A.F.C.
  1. 22' Matt Grimes
  2. HT0-0
  3. 46' 0-1 J. Piroe
  4. 49' Joel Latibeaudiere
  5. 60' O. Burke G. Saville
  6. 60' M. Kieftenbeld T. Bradshaw
  7. 63' O. Ntcham H. Wolf
  8. 78' J. Paterson J. Piroe
  9. 79' S. Ojo J. Wallace
  10. 79' K. Smith J. Fulton
  11. 82' Daniel Ballard
  12. FT0-1

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Rowett
  1. 33B. Bialkowski 7.3
  2. 11S. Malone 7.9
  3. 3M. Wallace 6.9
  4. 5J. Cooper 6.9
  5. 26D. Ballard 7.0
  6. 2D. McNamara 7.0
  7. 7J. Wallace ▼ 79' 7.5
  8. 17G. Saville ▼ 60' 6.9
  9. 24B. Mitchell 6.2
  10. 9T. Bradshaw ▼ 60' 6.6
  11. 23B. Afobe 6.5

Dự bị 7

  1. 10O. Burke ▲ 60' 6.7
  2. 6M. Kieftenbeld ▲ 60' 6.9
  3. 14S. Ojo ▲ 79' 6.6
  4. 1G. Long
  5. 18R. Leonard
  6. 28G. Evans
  7. 32T. Burey
Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. Martin
  1. 33A. Fisher 7.3
  2. 26K. Naughton 7.2
  3. 23C. Christie 6.7
  4. 3R. Manning 6.9
  5. 5B. Cabango 7.3
  6. 22J. Latibeaudiere 7.2
  7. 6J. Fulton ▼ 79' 7.2
  8. 8M. Grimes 7.3
  9. 13H. Wolf ▼ 63' 7.0
  10. 9M. Obafemi 6.7
  11. 17J. Piroe ▼ 78' 7.7

Dự bị 7

  1. 10O. Ntcham ▲ 63' 6.5
  2. 12J. Paterson ▲ 78' 6.2
  3. 7K. Smith ▲ 79' 6.7
  4. 14K. Joseph
  5. 45C. Congreve
  6. 15N. Ogbeta
  7. 18B. Hamer

Thống kê

0110
520
32%Kiểm soát bóng68%
13Dứt điểm15
2Trúng đích5
8Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn6
10Phạt góc5
9Phạm lỗi5
1Thẻ vàng2
4Cứu thua2
299Chuyền bóng717
226Chuyền chính xác626
76%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

54Trận đấu53
66Ghi được72
56Thủng lưới79
1.22Bàn thắng mỗi trận1.36
16Giữ sạch lưới17
22Trên 2.5 bàn30
36Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu