Swansea City A.F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Millwall F.C.

Swansea City A.F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Swansea City A.F.C. 0-0 Millwall F.C. tại Championship, 15 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Swansea City A.F.C. thắng 2, hòa 3, Millwall F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 7
Sân vận động
Swansea.com Stadium, Swansea
Trọng tài
J. Busby
Phong độ
WWDLW Swansea City A.F.C.
LWLLD Millwall F.C.
  1. 37' Ryan Bennett
  2. HT0-0
  3. 61' Tom Bradshaw
  4. 62' C. Mahoney M. Bennett
  5. 63' M. Obafemi O. Ntcham
  6. 69' L. Walsh J. Paterson
  7. 70' R. Leonard D. Ballard
  8. 77' Murray Wallace
  9. 80' L. Cullen J. Piroe
  10. 83' Flynn Downes
  11. 86' M. Smith T. Bradshaw
  12. 89' George Saville
  13. FT0-0

Đội hình

Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. Martin
  1. 18B. Hamer 8.2
  2. 26K. Naughton 7.2
  3. 2R. Bennett 7.2
  4. 3R. Manning 6.7
  5. 5B. Cabango 6.3
  6. 27E. Laird 7.2
  7. 10O. Ntcham ▼ 63' 6.3
  8. 8M. Grimes 7.2
  9. 4F. Downes 6.9
  10. 12J. Paterson ▼ 69' 6.5
  11. 17J. Piroe ▼ 80' 6.6

Dự bị 7

  1. 9M. Obafemi ▲ 63' 6.3
  2. 28L. Walsh ▲ 69' 7.0
  3. 20L. Cullen ▲ 80' 6.3
  4. 24J. Bidwell
  5. 6J. Fulton
  6. 1S. Benda
  7. 22J. Latibeaudiere
Millwall F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Rowett
  1. 33B. Bialkowski 7.9
  2. 11S. Malone 7.2
  3. 3M. Wallace 7.0
  4. 5J. Cooper 7.3
  5. 26D. Ballard ▼ 70' 6.9
  6. 6M. Kieftenbeld 6.9
  7. 7J. Wallace 7.7
  8. 17G. Saville 6.9
  9. 24B. Mitchell 6.9
  10. 9T. Bradshaw ▼ 86' 6.5
  11. 20M. Bennett ▼ 62' 6.6

Dự bị 7

  1. 21C. Mahoney ▲ 62' 6.5
  2. 18R. Leonard ▲ 70' 6.7
  3. 10M. Smith ▲ 86' 6.6
  4. 8B. Thompson
  5. 15A. Pearce
  6. 22J. Böðvarsson
  7. 1G. Long

Thống kê

027
330
64%Kiểm soát bóng36%
12Dứt điểm10
4Trúng đích4
3Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
7Phạt góc3
1Việt vị1
13Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
4Cứu thua4
616Chuyền bóng344
522Chuyền chính xác245
85%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

53Trận đấu54
72Ghi được66
79Thủng lưới56
1.36Bàn thắng mỗi trận1.22
17Giữ sạch lưới16
30Trên 2.5 bàn22
40Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu