Swansea City A.F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Millwall F.C.

Swansea City A.F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Swansea City A.F.C. 1-1 Millwall F.C. tại Championship, 27 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Swansea City A.F.C. thắng 2, hòa 3, Millwall F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 7
Phong độ
WWDLW Swansea City A.F.C.
LWLLD Millwall F.C.
  1. 12' Z. Vipotnik · Ronald 1-0
  2. 23' Ben Cabango
  3. 45' 1-1 J. Coburn · J. Cooper
  4. HT1-1
  5. 62' Joe Bryan
  6. 68' C. Neghli T. Ballo
  7. 68' M. Langstaff W. Smallbone
  8. 72' B. Manuel Hedilazio Ronald
  9. 78' B. Mitchell D. Mazou-Sacko
  10. 78' M. Ivanovic J. Coburn
  11. 80' A. Idah M. Yalcouye
  12. 81' Ryan Leonard
  13. 88' R. Bangura-Williams A. Emakhu
  14. FT1-1

Đội hình

Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alan Michael Anthony Sheehan
  1. 22L. Vigouroux 6.6
  2. 2J. Key 6.3
  3. 5B. Cabango 6.9
  4. 15C. Burgess 6.9
  5. 14J. Tymon 6.3
  6. 6M. Stamenic 7.0
  7. 30E. Galbraith 6.9
  8. 35Ronald ▼ 72' 6.6
  9. 8M. Yalcouye ▼ 80' 7.0
  10. 27Z. Inoussa 7.2
  11. 9Z. Vipotnik 7.5

Dự bị 9

  1. 1A. Fisher
  2. 4J. Fulton
  3. 10J. Eom
  4. 16I. Samuels-Smith
  5. 17G. Franco
  6. 20L. Cullen
  7. 21B. Manuel Hedilazio ▲ 72' 6.9
  8. 26K. Casey
  9. 33A. Idah ▲ 80' 5.9
Millwall F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Alexander Francis Neil
  1. 13S. Benda 6.6
  2. 18R. Leonard 7.3
  3. 4T. Crama 8.3
  4. 5J. Cooper 7.3
  5. 23J. Bryan 6.9
  6. 22A. Emakhu ▼ 88' 6.3
  7. 21M. Luongo 6.3
  8. 49D. Mazou-Sacko ▼ 78' 6.6
  9. 7T. Ballo ▼ 68' 6.2
  10. 39W. Smallbone ▼ 68' 6.7
  11. 19J. Coburn ▼ 78' 7.3

Dự bị 9

  1. 15M. Crocombe
  2. 3Z. Sturge
  3. 6C. Taylor
  4. 8B. Mitchell ▲ 78' 6.6
  5. 9M. Ivanovic ▲ 78' 6.3
  6. 10C. Neghli ▲ 68' 6.7
  7. 17M. Langstaff ▲ 68' 6.5
  8. 31R. Bangura-Williams ▲ 88' 6.6
  9. 45W. Harding

Thống kê

016
420
64%Kiểm soát bóng36%
13Dứt điểm11
2Trúng đích4
8Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
6Phạt góc4
0Việt vị2
7Phạm lỗi20
1Thẻ vàng2
2Cứu thua1
0.12Bàn thắng ngăn chặn0.12
543Chuyền bóng302
443Chuyền chính xác208
82%Chính xác chuyền69%
1.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu57
70Ghi được84
75Thủng lưới63
1.27Bàn thắng mỗi trận1.47
12Giữ sạch lưới22
29Trên 2.5 bàn29
46Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu