Blackburn Rovers
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Derby County F.C.

Blackburn Rovers vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 1-2 Derby County F.C. tại Championship, 8 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 6, hòa 0, Derby County F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 15
Phong độ
LDLLW Blackburn Rovers
LWLLL Derby County F.C.
  1. 10' E. Adams D. Ozoh
  2. 14' Taylor Gardner-Hickman
  3. 19' 0-1 C. Morris · C. Elder
  4. 45' 0-2 P. Agyemang · J. Ward
  5. HT0-2
  6. 46' K. Montgomery T. Gardner-Hickman
  7. 66' Y. Ohashi11m 1-2
  8. 69' Bobby Clark
  9. 71' R. Brewster P. Agyemang
  10. 72' A. Weimann B. Brereton Diaz
  11. 79' A. Forshaw A. Henriksson
  12. 79' M. Gueye R. Morishita
  13. 87' Ebou Adams
  14. 90'+3 Lars-Jørgen Salvesen
  15. 90'+1 D. Batth J. Ward
  16. 90'+1 L. Salvesen C. Morris
  17. FT1-2

Đội hình

Blackburn Rovers Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Valérien Alexandre Ismaël
  1. 1A. Pears 6.2
  2. 12L. Miller 7.6
  3. 15S. McLoughlin 6.3
  4. 19R. Hedges 6.3
  5. 2R. Alebiosu 6.7
  6. 18A. Henriksson ▼ 79' 6.5
  7. 5T. Gardner-Hickman ▼ 46' 6.2
  8. 14D. De Neve 6.6
  9. 25R. Morishita ▼ 79' 6.6
  10. 23Y. Ohashi 6.9
  11. 11A. Gudjohnsen 6.3

Dự bị 9

  1. 35N. Michalski
  2. 17H. Carter
  3. 4Y. Ribeiro
  4. 3H. Pickering
  5. 43G. Pratt
  6. 28A. Forshaw ▲ 79' 6.9
  7. 31K. Montgomery ▲ 46' 6.6
  8. 8S. Tavares
  9. 9M. Gueye ▲ 79' 6.5
Derby County F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: John Mark Eustace
  1. 1J. Widell Zetterstrom 7.7
  2. 6S. Langas 7.2
  3. 28D. Sanderson 6.2
  4. 5M. Clarke 6.9
  5. 23J. Ward ▼ 90' 6.6
  6. 42B. Clark 6.2
  7. 18D. Ozoh ▼ 10' 6.3
  8. 20C. Elder 7.7
  9. 25B. Brereton Diaz ▼ 72' 6.2
  10. 7P. Agyemang ▼ 71' 7.2
  11. 9C. Morris ▼ 90' 8.5

Dự bị 9

  1. 31J. Vickers
  2. 4D. Batth ▲ 90'
  3. 3C. Forsyth
  4. 32E. Adams ▲ 10' 7.5
  5. 11C. Blackett-Taylor
  6. 10R. Brewster ▲ 71' 6.3
  7. 19K. Jackson
  8. 14A. Weimann ▲ 72' 6.3
  9. 15L. Salvesen ▲ 90'

Thống kê

0113
330
65%Kiểm soát bóng35%
8Dứt điểm6
3Trúng đích4
4Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn0
13Phạt góc3
1Việt vị1
6Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
1Cứu thua2
0.14Bàn thắng ngăn chặn0.14
447Chuyền bóng255
340Chuyền chính xác171
76%Chính xác chuyền67%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu54
53Ghi được79
63Thủng lưới71
1Bàn thắng mỗi trận1.46
15Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn29
26Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu