Swansea City A.F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
QPR

Swansea City A.F.C. vs QPR

Tỷ số chung cuộc: Swansea City A.F.C. 0-1 QPR tại Championship, 22 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Swansea City A.F.C. thắng 4, hòa 3, QPR thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 11
Phong độ
DWWDL Swansea City A.F.C.
WDWWL QPR
  1. 18' 0-1 R. Burrell · I. Hayden
  2. 29' Jimmy Dunne
  3. 34' Malick Yalcouyé
  4. 35' Steve Cook
  5. 41' Adam Idah
  6. HT0-1
  7. 46' J. Key G. Franco
  8. 46' Ronald Z. Inoussa
  9. 60' K. Dembele P. Smyth
  10. 71' I. Chair R. Burrell
  11. 71' J. Varane I. Hayden
  12. 73' L. Cullen J. Eom
  13. 82' M. Widell M. Stamenic
  14. 82' Z. Vipotnik A. Idah
  15. 87' Richard Kone
  16. 88' M. Frey R. Kone
  17. 90'+2 Ilias Chair
  18. FT0-1

Đội hình

Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alan Michael Anthony Sheehan
  1. 22L. Vigouroux 7.5
  2. 30E. Galbraith 7.3
  3. 5B. Cabango 7.6
  4. 15C. Burgess 8.0
  5. 14J. Tymon 7.7
  6. 17G. Franco ▼ 46' 6.3
  7. 6M. Stamenic ▼ 82' 6.9
  8. 27Z. Inoussa ▼ 46' 6.7
  9. 8M. Yalcouye 5.2
  10. 10J. Eom ▼ 73' 6.6
  11. 33A. Idah ▼ 82' 6.2

Dự bị 9

  1. 1A. Fisher
  2. 2J. Key ▲ 46' 6.9
  3. 4J. Fulton
  4. 7M. Widell ▲ 82' 6.9
  5. 9Z. Vipotnik ▲ 82' 6.7
  6. 16I. Samuels-Smith
  7. 20L. Cullen ▲ 73' 6.3
  8. 26K. Casey
  9. 35Ronald ▲ 46' 6.7
QPR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Julien Stéphan
  1. 1P. Nardi 6.9
  2. 3J. Dunne 6.6
  3. 27A. S. Mbengue 7.2
  4. 5S. Cook 7.9
  5. 8S. Field 6.9
  6. 15I. Hayden ▼ 71' 7.0
  7. 24N. Madsen 7.9
  8. 11P. Smyth ▼ 60' 7.0
  9. 22R. Kone ▼ 88' 5.6
  10. 14K. Saito 6.3
  11. 16R. Burrell ▼ 71' 6.6

Dự bị 9

  1. 29B. Hamer
  2. 4L. Morrison
  3. 7K. Dembele ▲ 60' 7.5
  4. 10I. Chair ▲ 71' 6.0
  5. 12M. Frey ▲ 88'
  6. 18R. Norrington-Davies
  7. 20H. Vale
  8. 21K. Morgan
  9. 40J. Varane ▲ 71' 6.9

Thống kê

116
340
53%Kiểm soát bóng47%
11Dứt điểm15
2Trúng đích4
3Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm12
7Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn6
6Phạt góc3
1Việt vị4
8Phạm lỗi9
1Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
0.19Bàn thắng ngăn chặn0.19
516Chuyền bóng470
451Chuyền chính xác409
87%Chính xác chuyền87%
0.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu52
70Ghi được70
75Thủng lưới84
1.27Bàn thắng mỗi trận1.35
12Giữ sạch lưới10
29Trên 2.5 bàn34
46Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu