Sheffield Wednesday F.C.
0 : 5
FT · Hiệp một 0:3
·
Coventry City F.C.

Sheffield Wednesday F.C. vs Coventry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 0-5 Coventry City F.C. tại Championship, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 1, hòa 3, Coventry City F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 9
Sân vận động
Hillsborough, Sheffield
Phong độ
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
WLWLL Coventry City F.C.
  1. 3' 0-1 B. Thomas-Asante
  2. 34' 0-2 B. Thomas-Asante · J. Allen
  3. 45'+5 Dominic Iorfa
  4. 45' 0-3 H. Wright · B. Thomas
  5. HT0-3
  6. 53' L. Woolfenden L. Kitching
  7. 54' E. Simms E. Mason-Clark
  8. 62' Jay Dasilva
  9. 63' K. Kesler-Hayden M. van Ewijk
  10. 63' J. Bidwell J. Dasilva
  11. 65' C. McNeill B. Cadamarteri
  12. 65' G. Brown D. Iorfa
  13. 68' 0-4 E. Simms · K. Kesler-Hayden
  14. 74' K. Andrews H. Wright
  15. 75' 0-5 T. Sakamoto
  16. 89' J. Thornton S. Ingelsson
  17. 89' I. Ugbo J. Lowe
  18. FT0-5

Đội hình

Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Henrik Pedersen
  1. 24E. Horvath 5.9
  2. 6D. Iorfa ▼ 65' 5.6
  3. 30E. Weaver 6.3
  4. 3M. Lowe 6.7
  5. 2L. Palmer 6.7
  6. 7Y. Valery 6.3
  7. 8S. Ingelsson ▼ 89' 6.7
  8. 10B. Bannan 8.0
  9. 12H. Amass 6.2
  10. 9J. Lowe ▼ 89' 7.2
  11. 18B. Cadamarteri ▼ 65' 6.3

Dự bị 9

  1. 25L. Stretch
  2. 22G. Otegbayo
  3. 33Y. Alao
  4. 32J. Emery
  5. 37J. Thornton ▲ 89'
  6. 4S. Fusire
  7. 17C. McNeill ▲ 65' 6.3
  8. 29G. Brown ▲ 65' 6.3
  9. 11I. Ugbo ▲ 89'
Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Frank James Lampard Junior
  1. 19C. Rushworth 6.9
  2. 27M. van Ewijk ▼ 63' 7.0
  3. 4B. Thomas 7.3
  4. 15L. Kitching ▼ 53' 6.9
  5. 3J. Dasilva ▼ 63' 7.2
  6. 7T. Sakamoto 8.5
  7. 8J. Allen 6.9
  8. 6M. Grimes 8.2
  9. 10E. Mason-Clark ▼ 54' 6.9
  10. 11H. Wright ▼ 74' 7.2
  11. 23B. Thomas-Asante ⚽2 10.0

Dự bị 9

  1. 13B. Wilson
  2. 51O. Varney
  3. 9E. Simms ▲ 54' 6.6
  4. 20K. Kesler-Hayden ▲ 63' 8.2
  5. 21J. Bidwell ▲ 63' 6.7
  6. 26L. Woolfenden ▲ 53' 7.3
  7. 29V. Torp
  8. 33M. Brau
  9. 54K. Andrews ▲ 74' 6.9

Thống kê

0113
810
52%Kiểm soát bóng48%
9Dứt điểm21
0Trúng đích10
7Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm19
1Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn6
13Phạt góc8
1Việt vị3
9Phạm lỗi3
1Thẻ vàng1
4Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
402Chuyền bóng384
319Chuyền chính xác308
79%Chính xác chuyền80%
1.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)4.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu51
34Ghi được103
99Thủng lưới50
0.67Bàn thắng mỗi trận2.02
4Giữ sạch lưới19
26Trên 2.5 bàn31
16Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu