Coventry City F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Sheffield Wednesday F.C.

Coventry City F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Coventry City F.C. 2-0 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 27 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Coventry City F.C. thắng 6, hòa 3, Sheffield Wednesday F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 24
Sân vận động
St Andrew's Trillion Trophy Stadium, Birmingham
Trọng tài
L. Doughty
Phong độ
WLWLL Coventry City F.C.
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
  1. 24' Joey Pelupessy
  2. HT0-0
  3. 46' J. Pask F. Dabo
  4. 50' Matthew Penney
  5. 57' V. Gyökeres · C. O'Hare 1-0
  6. 59' F. Dele-Bashiru J. Pelupessy
  7. 60' Dominic Hyam
  8. 63' J. Shipley B. Sheaf
  9. 75' C. Paterson A. Green
  10. 75' K. Harris J. Windass
  11. 82' J. Allen V. Gyökeres
  12. 82' A. Bakayoko M. Biamou
  13. 82' I. Brown L. Palmer
  14. 82' J. Marriott S. Hutchinson
  15. 85' Julian Börner
  16. 87' Matty James
  17. 90' J. Allen · C. O'Hare 2-0
  18. FT2-0

Đội hình

Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: M. Robins
  1. 13B. Wilson 7.2
  2. 23F. Dabo ▼ 46' 6.9
  3. 15D. Hyam 7.2
  4. 2L. Østigård 7.2
  5. 21S. McCallum 6.9
  6. 25M. James 6.9
  7. 14B. Sheaf ▼ 63' 6.5
  8. 11C. O'Hare ⇢2 8.7
  9. 38G. Hamer 8.2
  10. 9M. Biamou ▼ 82' 6.3
  11. 12V. Gyökeres ▼ 82' 7.2

Dự bị 9

  1. 16J. Pask ▲ 46' 7.0
  2. 26J. Shipley ▲ 63' 6.5
  3. 8J. Allen ▲ 82' 7.7
  4. 20A. Bakayoko ▲ 82' 6.3
  5. 33G. Kastaneer
  6. 1M. Maroši
  7. 41W. Bapaga
  8. 10W. Jobello
  9. 28J. Eccles
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Thompson
  1. 1K. Westwood 6.3
  2. 13J. Börner 7.5
  3. 6S. Hutchinson ▼ 82' 7.0
  4. 15T. Lees 7.2
  5. 11A. Reach 6.2
  6. 14M. Penney 6.5
  7. 10B. Bannan 6.9
  8. 2L. Palmer ▼ 82' 6.6
  9. 8J. Pelupessy ▼ 59' 6.2
  10. 18J. Windass ▼ 75' 6.3
  11. 16A. Green ▼ 75' 6.2

Dự bị 9

  1. 17F. Dele-Bashiru ▲ 59' 6.7
  2. 5C. Paterson ▲ 75' 6.5
  3. 7K. Harris ▲ 75' 6.3
  4. 24I. Brown ▲ 82' 6.7
  5. 9J. Marriott ▲ 82' 6.5
  6. 34C. Brennan
  7. 21M. Luongo
  8. 19O. Urhoghide
  9. 28J. Wildsmith

Thống kê

025
730
51%Kiểm soát bóng49%
14Dứt điểm6
5Trúng đích1
5Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
5Phạt góc7
3Việt vị1
8Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
1Cứu thua2
366Chuyền bóng341
268Chuyền chính xác234
73%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 75 - 36 +39 97
2
Watford F.C.
46 63 - 30 +33 91
3
Brentford F.C.
46 79 - 42 +37 87
4
Swansea City A.F.C.
46 56 - 39 +17 80
5
Barnsley F.C.
46 58 - 50 +8 78
6
AFC Bournemouth
46 73 - 46 +27 77
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 62 - 54 +8 70
8
Cardiff City F.C.
46 66 - 49 +17 68
9
QPR
46 57 - 55 +2 68
10
Middlesbrough
46 55 - 53 +2 64
11
Millwall F.C.
46 47 - 52 -5 62
12
Luton Town F.C.
46 41 - 52 -11 62
13
Preston North End F.C.
46 49 - 56 -7 61
14
Stoke City
46 50 - 52 -2 60
15
Blackburn Rovers
46 65 - 54 +11 57
16
Coventry City F.C.
46 49 - 61 -12 55
17
Nottingham Forest F.C.
46 37 - 45 -8 52
18
Birmingham City F.C.
46 37 - 61 -24 52
19
Bristol City F.C.
46 46 - 68 -22 51
20
Huddersfield Town A.F.C.
46 50 - 71 -21 49
21
Derby County F.C.
46 36 - 58 -22 44
22
Wycombe Wanderers F.C.
46 39 - 69 -30 43
23
Rotherham United F.C.
46 44 - 60 -16 42
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 40 - 61 -21 41
Premier League Championship (Play Offs) Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu53
61Ghi được44
74Thủng lưới66
1.13Bàn thắng mỗi trận0.83
14Giữ sạch lưới18
23Trên 2.5 bàn18
31Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu