Sheffield Wednesday F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Coventry City F.C.

Sheffield Wednesday F.C. vs Coventry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 1-2 Coventry City F.C. tại Championship, 15 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 1, hòa 3, Coventry City F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 33
Sân vận động
Hillsborough, Sheffield
Phong độ
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
WLWLL Coventry City F.C.
  1. 16' 0-1 E. Simms · J. Rudoni
  2. HT0-1
  3. 46' J. Windass S. Ingelsson
  4. 54' M. Smith I. Ugbo
  5. 57' T. Sakamoto B. Thomas-Asante
  6. 62' J. Latibeaudierephản lưới 1-1
  7. 70' J. Bidwell J. Dasilva
  8. 71' J. Lowe S. Armstrong
  9. 71' E. Mason-Clark J. Rudoni
  10. 71' J. Allen J. Eccles
  11. 82' Ellis Simms
  12. 82' I. Cissoko D. Gassama
  13. 90'+2 1-2 E. Simms
  14. FT1-2

Đội hình

Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Röhl
  1. 1J. Beadle 6.3
  2. 27Y. Valery 7.2
  3. 20M. Ihiekwe 6.9
  4. 3M. Lowe 6.9
  5. 18M. Johnson 7.5
  6. 44S. Charles 7.3
  7. 8S. Ingelsson ▼ 46' 7.2
  8. 40S. Armstrong ▼ 71' 7.3
  9. 41D. Gassama ▼ 82' 6.9
  10. 12I. Ugbo ▼ 54' 6.2
  11. 10B. Bannan 7.9

Dự bị 9

  1. 11J. Windass ▲ 46' 6.9
  2. 24M. Smith ▲ 54' 6.6
  3. 9J. Lowe ▲ 71' 6.6
  4. 16I. Cissoko ▲ 82' 6.6
  5. 2L. Palmer
  6. 14Pol Valentín
  7. 47P. Charles
  8. 13C. Paterson
  9. 33G. Otegbayo
Coventry City F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: F. Lampard
  1. 1O. Dovin 8.2
  2. 22J. Latibeaudiere 7.0
  3. 4B. Thomas 6.9
  4. 15L. Kitching 7.3
  5. 27M. van Ewijk 7.3
  6. 28J. Eccles ▼ 71' 6.2
  7. 6M. Grimes 7.3
  8. 3J. Dasilva ▼ 70' 6.9
  9. 23B. Thomas-Asante ▼ 57' 6.7
  10. 9E. Simms ⚽2 8.2
  11. 5J. Rudoni ▼ 71' 7.0

Dự bị 9

  1. 7T. Sakamoto ▲ 57' 6.5
  2. 21J. Bidwell ▲ 70' 6.7
  3. 10E. Mason-Clark ▲ 71' 7.0
  4. 8J. Allen ▲ 71' 6.3
  5. 12J. Paterson
  6. 40B. Collins
  7. 37N. Bassette
  8. 2L. Binks
  9. 17R. Borges Rodrigues

Thống kê

0010
110
58%Kiểm soát bóng42%
22Dứt điểm9
8Trúng đích4
7Chệch đích1
17Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn4
10Phạt góc1
3Việt vị1
11Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
2Cứu thua7
-0.09Bàn thắng ngăn chặn-0.09
507Chuyền bóng376
414Chuyền chính xác278
82%Chính xác chuyền74%
1.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu58
74Ghi được78
79Thủng lưới73
1.35Bàn thắng mỗi trận1.34
12Giữ sạch lưới17
28Trên 2.5 bàn30
49Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu