Hull City A.F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Preston North End F.C.

Hull City A.F.C. vs Preston North End F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 2-2 Preston North End F.C. tại Championship, 30 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 4, hòa 4, Preston North End F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 8
Phong độ
DWDLD Hull City A.F.C.
LLWLL Preston North End F.C.
  1. 3' 0-1 T. Small
  2. 10' 0-2 M. Smith · B. Whiteman
  3. HT0-2
  4. 46' L. Millar A. Hadziahmetovic
  5. 46' J. Gelhardt C. Drameh
  6. 46' R. Slater K. Palmer
  7. 48' O. McBurnie · R. Giles 1-2
  8. 51' Liam Lindsay
  9. 71' A. McCann A. Devine
  10. 71' D. Jebbison M. Smith
  11. 72' E. Destan K. Joseph
  12. 74' O. McBurnie · R. Giles 2-2
  13. 81' M. Frokjaer-Jensen H. Armstrong
  14. 84' A. Famewo R. Giles
  15. 90'+2 O. Offiah A. Vukcevic
  16. FT2-2

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sergej Jakirović
  1. 1I. Pandur 6.0
  2. 2L. Coyle 6.3
  3. 15J. Egan 6.9
  4. 4C. Hughes 6.9
  5. 3R. Giles ⇢2 ▼ 84' 7.6
  6. 20A. Hadziahmetovic ▼ 46' 6.3
  7. 5J. Lundstram 6.7
  8. 18C. Drameh ▼ 46' 6.2
  9. 45K. Palmer ▼ 46' 6.7
  10. 22K. Joseph ▼ 72' 6.0
  11. 9O. McBurnie ⚽2 8.0

Dự bị 9

  1. 12D. Phillips
  2. 6S. Ajayi
  3. 7L. Millar ▲ 46' 6.6
  4. 11B. Akintola
  5. 21J. Gelhardt ▲ 46' 6.9
  6. 23A. Famewo ▲ 84' 6.9
  7. 24D. Gyabi
  8. 27R. Slater ▲ 46' 6.7
  9. 39E. Destan ▲ 72' 6.5
Preston North End F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Paul Heckingbottom
  1. 1D. Iversen 6.7
  2. 14J. Storey 6.9
  3. 6L. Lindsay 6.0
  4. 19L. Gibson 6.2
  5. 26T. Small 7.5
  6. 21A. Devine ▼ 71' 6.2
  7. 4B. Whiteman 7.5
  8. 5H. Armstrong ▼ 81' 6.6
  9. 3A. Vukcevic ▼ 90' 7.0
  10. 28M. Osmajic 6.3
  11. 24M. Smith ▼ 71' 7.3

Dự bị 9

  1. 12J. Walton
  2. 42O. Offiah ▲ 90'
  3. 8A. McCann ▲ 71' 6.9
  4. 22S. T. Thordarson
  5. 20T. Carroll
  6. 10M. Frokjaer-Jensen ▲ 81' 6.7
  7. 17L. Dobbin
  8. 9D. Jebbison ▲ 71' 6.2
  9. 30G. Gryba

Thống kê

005
310
59%Kiểm soát bóng41%
10Dứt điểm13
5Trúng đích5
3Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn4
5Phạt góc3
3Việt vị3
11Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
3Cứu thua3
0.04Bàn thắng ngăn chặn0.04
438Chuyền bóng290
336Chuyền chính xác205
77%Chính xác chuyền71%
1.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu54
78Ghi được61
73Thủng lưới73
1.42Bàn thắng mỗi trận1.13
18Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn25
37Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu