Preston North End F.C. vs Hull City A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Preston North End F.C. 0-0 Hull City A.F.C. tại Championship, 6 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Preston North End F.C. thắng 2, hòa 4, Hull City A.F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 2
- Sân vận động
- Deepdale, Preston
- Trọng tài
- J. Simpson
- Phong độ
- LLWLL Preston North End F.C.
- DWDLD Hull City A.F.C.
- 23' Regan Slater
- 43' Allahyar Sayyadmanesh
- HT0-0
- 59' ▲ V. Covil ▼ Ó. Estupiñán
- 59' ▲ C. Elder ▼ B. Tetteh
- 66' ▲ Álvaro Fernández ▼ B. Potts
- 74' Alfie Jones
- 79' ▲ B. Woodburn ▼ D. Johnson
- 81' ▲ A. Cannon ▼ O. Tufan
- 84' Jean Michaël Seri
- 85' ▲ R. Williams ▼ J. Seri
- 90'+6 Alan Browne
- FT0-0
Đội hình
- 1F. Woodman 7.2
- 14J. Storey 7.2
- 6L. Lindsay 7.3
- 16A. Hughes 7.2
- 4B. Whiteman 7.3
- 44B. Potts ▼ 66' 6.7
- 10D. Johnson ▼ 79' 7.2
- 8A. Browne 6.2
- 11R. Brady 8.2
- 15T. Parrott 6.9
- 19E. Riis 6.9
Dự bị 7
- 2Álvaro Fernández ▲ 66' 7.3
- 20B. Woodburn ▲ 79' 7.2
- 39M. O'Neil
- 5P. Bauer
- 25D. Cornell
- 13A. McCann
- 18R. Ledson
- 1M. Ingram 8.2
- 5A. Jones 7.2
- 6Tobias Figueiredo 7.3
- 4J. Greaves 7.7
- 2L. Coyle 6.2
- 24J. Seri ▼ 85' 6.6
- 27R. Slater 6.6
- 9A. Sayyadmanesh 7.2
- 7O. Tufan ▼ 81' 6.7
- 19Ó. Estupiñán ▼ 59' 6.9
- 30B. Tetteh ▼ 59' 6.6
Dự bị 7
- 49V. Covil ▲ 59' 6.2
- 3C. Elder ▲ 59' 6.3
- 14A. Cannon ▲ 81' 6.5
- 23R. Williams ▲ 85' 6.3
- 37D. Robson
- 20M. Wilks
- 17S. McLoughlin
Thống kê
01⚑4
⚑140
63%Kiểm soát bóng37%
20Dứt điểm6
6Trúng đích1
9Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm2
9Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
4Phạt góc1
2Việt vị3
13Phạm lỗi10
1Thẻ vàng4
1Cứu thua6
510Chuyền bóng310
416Chuyền chính xác219
82%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 87 - 35 | +52 | 101 | |
| 2 | 46 | 73 - 39 | +34 | 91 | |
| 3 | 46 | 57 - 39 | +18 | 80 | |
| 4 | 46 | 84 - 56 | +28 | 75 | |
| 5 | 46 | 58 - 46 | +12 | 70 | |
| 6 | 46 | 68 - 55 | +13 | 69 | |
| 7 | 46 | 52 - 54 | -2 | 69 | |
| 8 | 46 | 57 - 50 | +7 | 68 | |
| 9 | 46 | 59 - 53 | +6 | 66 | |
| 10 | 46 | 68 - 64 | +4 | 66 | |
| 11 | 46 | 56 - 53 | +3 | 63 | |
| 12 | 46 | 45 - 59 | -14 | 63 | |
| 13 | 46 | 57 - 54 | +3 | 62 | |
| 14 | 46 | 55 - 56 | -1 | 59 | |
| 15 | 46 | 51 - 61 | -10 | 58 | |
| 16 | 46 | 55 - 54 | +1 | 53 | |
| 17 | 46 | 47 - 58 | -11 | 53 | |
| 18 | 46 | 47 - 62 | -15 | 53 | |
| 19 | 46 | 49 - 60 | -11 | 50 | |
| 20 | 46 | 44 - 71 | -27 | 50 | |
| 21 | 46 | 41 - 58 | -17 | 49 | |
| 22 | 46 | 46 - 68 | -22 | 44 | |
| 23 | 46 | 48 - 72 | -24 | 44 | |
| 24 | 46 | 38 - 65 | -27 | 39 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
56Trận đấu55
62Ghi được59
71Thủng lưới78
1.11Bàn thắng mỗi trận1.07
20Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai37