Hull City A.F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Preston North End F.C.

Hull City A.F.C. vs Preston North End F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 1-0 Preston North End F.C. tại Championship, 28 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 4, hòa 4, Preston North End F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 14
Sân vận động
The MKM Stadium, Hull
Phong độ
DWDLD Hull City A.F.C.
LLWLL Preston North End F.C.
  1. 18' Greg Cunningham
  2. 32' M. Osmajić W. Keane
  3. 32' K. Best G. Cunningham
  4. HT0-0
  5. 46' Jason Lokilo
  6. 55' Duane Holmes
  7. 59' Brad Potts
  8. 60' C. Evans D. Holmes
  9. 68' J. Philogene · J. Greaves 1-0
  10. 72' G. Docherty J. Lokilo
  11. 76' B. Woodburn R. Ledson
  12. 76' R. Brady L. Millar
  13. 77' Jean Michaël Seri
  14. 80' C. Christie Adama Noss Traoré
  15. 90'+3 Kian Best
  16. 90'+5 Rúben Vinagre J. Philogene
  17. FT1-0

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Rosenior
  1. 17R. Allsop 7.0
  2. 2L. Coyle 7.2
  3. 5A. Jones 7.3
  4. 6S. McLoughlin 7.2
  5. 4J. Greaves 7.9
  6. 10Adama Noss Traoré ▼ 80' 7.3
  7. 24J. Seri 7.2
  8. 22J. Lokilo ▼ 72' 6.9
  9. 30S. Twine 7.2
  10. 23J. Philogene ▼ 90' 7.9
  11. 20L. Delap 6.7

Dự bị 9

  1. 8G. Docherty ▲ 72' 6.3
  2. 33C. Christie ▲ 80' 7.0
  3. 3Rúben Vinagre ▲ 90'
  4. 26A. Smith
  5. 1M. Ingram
  6. 44A. Connolly
  7. 11D. Sinik
  8. 7O. Tufan
  9. 14H. Vaughan
Preston North End F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Lowe
  1. 1F. Woodman 6.0
  2. 44B. Potts 6.3
  3. 14J. Storey 6.6
  4. 6L. Lindsay 7.0
  5. 3G. Cunningham ▼ 32' 6.7
  6. 4B. Whiteman 6.9
  7. 18R. Ledson ▼ 76' 6.9
  8. 25D. Holmes ▼ 60' 6.6
  9. 8A. Browne 6.9
  10. 23L. Millar ▼ 76' 6.5
  11. 7W. Keane ▼ 32' 6.3

Dự bị 9

  1. 28M. Osmajić ▲ 32' 6.6
  2. 33K. Best ▲ 32' 6.5
  3. 9C. Evans ▲ 60' 6.9
  4. 20B. Woodburn ▲ 76' 6.6
  5. 11R. Brady ▲ 76' 6.7
  6. 21D. Cornell
  7. 10M. Frøkjær-Jensen
  8. 17L. Stewart
  9. 5P. Bauer

Thống kê

022
1140
53%Kiểm soát bóng47%
11Dứt điểm7
2Trúng đích1
7Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
2Phạt góc11
2Việt vị0
8Phạm lỗi20
2Thẻ vàng4
1Cứu thua1
464Chuyền bóng384
377Chuyền chính xác279
81%Chính xác chuyền73%
0.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.38

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

56Trận đấu57
82Ghi được77
73Thủng lưới78
1.46Bàn thắng mỗi trận1.35
12Giữ sạch lưới16
31Trên 2.5 bàn34
37Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu