Hull City A.F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Preston North End F.C.

Hull City A.F.C. vs Preston North End F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 0-1 Preston North End F.C. tại Championship, 5 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 4, hòa 4, Preston North End F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 30
Sân vận động
The MKM Stadium, Hull
Trọng tài
D. Bond
Phong độ
DWDLD Hull City A.F.C.
LLWLL Preston North End F.C.
  1. HT0-0
  2. 51' 0-1 C. Archer · B. Whiteman
  3. 54' M. Forss R. Longman
  4. 58' A. Jones D. Bernard
  5. 60' C. Evans E. Riis
  6. 67' D. Johnson B. Potts
  7. 79' Daniel Johnson
  8. 84' A. Sayyadmanesh R. Smallwood
  9. 85' Cameron Archer
  10. 87' R. Ledson C. Archer
  11. FT0-1

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: S. Arveladze
  1. 1M. Ingram 6.9
  2. 24D. Bernard ▼ 58' 6.5
  3. 17S. McLoughlin 6.9
  4. 21B. Fleming 8.2
  5. 4J. Greaves 7.5
  6. 6R. Smallwood ▼ 84' 6.3
  7. 8G. Docherty 6.2
  8. 10G. Honeyman 7.2
  9. 16R. Longman ▼ 54' 6.5
  10. 9T. Eaves 6.7
  11. 11K. Lewis-Potter 6.9

Dự bị 7

  1. 44M. Forss ▲ 54' 6.5
  2. 5A. Jones ▲ 58' 7.0
  3. 20A. Sayyadmanesh ▲ 84' 6.3
  4. 23T. Huddlestone
  5. 45L. Walsh
  6. 27R. Slater
  7. 32H. Cartwright
Preston North End F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: R. Lowe
  1. 12D. Iversen 7.7
  2. 3G. Cunningham 6.6
  3. 16A. Hughes 7.3
  4. 5P. Bauer 7.2
  5. 2S. van den Berg 7.2
  6. 44B. Potts ▼ 67' 6.9
  7. 8A. Browne 6.6
  8. 4B. Whiteman 7.3
  9. 13A. McCann 6.9
  10. 19E. Riis ▼ 60' 6.2
  11. 21C. Archer ▼ 87' 7.3

Dự bị 7

  1. 9C. Evans ▲ 60' 6.2
  2. 11D. Johnson ▲ 67' 6.5
  3. 18R. Ledson ▲ 87' 6.7
  4. 25C. Ripley
  5. 6L. Lindsay
  6. 32J. Earl
  7. 31S. Sinclair

Thống kê

007
420
49%Kiểm soát bóng51%
10Dứt điểm7
2Trúng đích4
6Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn0
7Phạt góc4
2Việt vị0
14Phạm lỗi15
0Thẻ vàng2
3Cứu thua3
399Chuyền bóng428
288Chuyền chính xác321
72%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

51Trận đấu58
47Ghi được77
62Thủng lưới74
0.92Bàn thắng mỗi trận1.33
16Giữ sạch lưới15
17Trên 2.5 bàn28
25Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu