Preston North End F.C.
1 : 4
FT · Hiệp một 1:1
·
Hull City A.F.C.

Preston North End F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Preston North End F.C. 1-4 Hull City A.F.C. tại Championship, 7 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Preston North End F.C. thắng 2, hòa 4, Hull City A.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 1
Sân vận động
Deepdale, Preston
Trọng tài
G. Ward
Phong độ
LLWLL Preston North End F.C.
DWDLD Hull City A.F.C.
  1. 8' E. Riis · T. Barkhuizen 1-0
  2. 13' D. Iversen D. Rudd
  3. 35' 1-1 K. Lewis-Potter · R. Smallwood
  4. 45'+5 Tom Barkhuizen
  5. HT1-1
  6. 46' B. Potts E. Riis
  7. 46' S. van den Berg G. Cunningham
  8. 62' 1-2 R. Smallwood · G. Moncur
  9. 65' Ryan Ledson
  10. 70' D. Johnson B. Whiteman
  11. 75' Keane Lewis-Potter
  12. 80' M. Smith M. Wilks
  13. 85' 1-3 J. Magennis · K. Lewis-Potter
  14. 89' T. Eaves J. Magennis
  15. 90'+3 J. Scott K. Lewis-Potter
  16. 90' A. Cannon G. Moncur
  17. 90'+1 Tom Eaves
  18. 90'+2 1-4 A. Cannon · T. Eaves
  19. FT1-4

Đội hình

Preston North End F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: F. McAvoy
  1. 1D. Rudd ▼ 13' 6.3
  2. 3G. Cunningham ▼ 46' 6.7
  3. 16A. Hughes 6.3
  4. 6L. Lindsay 6.7
  5. 14J. Storey 6.9
  6. 29T. Barkhuizen 6.9
  7. 8A. Browne 6.2
  8. 18R. Ledson 6.6
  9. 4B. Whiteman ▼ 70' 6.9
  10. 9C. Evans 6.9
  11. 19E. Riis ▼ 46' 6.9

Dự bị 7

  1. 12D. Iversen ▲ 13' 5.7
  2. 2S. van den Berg ▲ 46' 6.2
  3. 44B. Potts ▲ 46' 6.7
  4. 11D. Johnson ▲ 70' 6.7
  5. 38J. Rodwell-Grant
  6. 40J. Thomas
  7. 5P. Bauer
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. McCann
  1. 1M. Ingram 6.9
  2. 2L. Coyle 7.5
  3. 12J. Emmanuel 6.6
  4. 5A. Jones 6.9
  5. 4J. Greaves 7.0
  6. 6R. Smallwood 8.5
  7. 18G. Moncur ▼ 90' 7.2
  8. 8G. Docherty 6.2
  9. 27J. Magennis ▼ 89' 7.2
  10. 7M. Wilks ▼ 80' 6.3
  11. 11K. Lewis-Potter ▼ 90' 7.9

Dự bị 7

  1. 20M. Smith ▲ 80' 6.3
  2. 9T. Eaves ▲ 89'
  3. 14A. Cannon ▲ 90' 7.3
  4. 15J. Scott ▲ 90'
  5. 21B. Fleming
  6. 13N. Baxter
  7. 24D. Bernard

Thống kê

022
520
48%Kiểm soát bóng52%
7Dứt điểm16
4Trúng đích5
2Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn7
2Phạt góc5
1Việt vị5
9Phạm lỗi6
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
372Chuyền bóng398
286Chuyền chính xác324
77%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

58Trận đấu51
77Ghi được47
74Thủng lưới62
1.33Bàn thắng mỗi trận0.92
15Giữ sạch lưới16
28Trên 2.5 bàn17
39Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu