Ipswich Town F.C.
5 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Sheffield F.C.

Ipswich Town F.C. vs Sheffield F.C.

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 5-0 Sheffield F.C. tại Championship, 12 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 1, hòa 2, Sheffield F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 5
Phong độ
WWLLW Ipswich Town F.C.
DWLWL Sheffield F.C.
  1. 20' J. Philogene 1-0
  2. HT1-0
  3. 51' J. Philogene · G. Hirst 2-0
  4. 53' Mark McGuinness
  5. 61' G. Hirst 3-0
  6. 62' G. Hamer L. Barry
  7. 62' D. Soumare A. Matos
  8. 62' T. Campbell T. Cannon
  9. 63' M. Nunez J. Cajuste
  10. 63' S. Szmodics C. Akpom
  11. 63' T. Chong A. Brooks
  12. 68' J. Philogene · D. Furlong 4-0
  13. 71' J. Clarke J. Philogene
  14. 71' S. W. Egeli K. McAteer
  15. 71' I. Azon G. Hirst
  16. 78' J. Clarke 5-0
  17. 83' F. Seriki B. Godfrey
  18. 90' Japhet Tanganga
  19. FT5-0

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Kieran McKenna
  1. 1A. Palmer 6.9
  2. 19D. Furlong 7.3
  3. 26D. O'Shea 7.2
  4. 24J. Greaves 7.5
  5. 3L. Davis 7.9
  6. 5A. Matusiwa 7.2
  7. 12J. Cajuste ▼ 63' 7.0
  8. 20K. McAteer ▼ 71' 6.3
  9. 29C. Akpom ▼ 63' 6.2
  10. 11J. Philogene ⚽3 ▼ 71' 10.0
  11. 9G. Hirst ▼ 71' 7.6

Dự bị 9

  1. 28C. Walton
  2. 18B. Johnson
  3. 4C. Kipre
  4. 32M. Nunez ▲ 63' 7.2
  5. 14J. Taylor
  6. 23S. Szmodics ▲ 63' 6.3
  7. 47J. Clarke ▲ 71' 8.2
  8. 7S. W. Egeli ▲ 71' 6.3
  9. 90I. Azon ▲ 71' 6.9
Sheffield F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Wilder
  1. 1M. Cooper 6.2
  2. 5B. Godfrey ▼ 83' 5.2
  3. 2J. Tanganga 5.5
  4. 25M. McGuinness 5.5
  5. 14H. Burrows 5.3
  6. 42S. Peck 6.9
  7. 28A. Matos ▼ 62' 6.2
  8. 11A. Brooks ▼ 63' 5.6
  9. 10C. O'Hare 5.9
  10. 27L. Barry ▼ 62' 5.9
  11. 7T. Cannon ▼ 62' 6.2

Dự bị 9

  1. 17T. Davies
  2. 3S. McCallum
  3. 8G. Hamer ▲ 62' 5.9
  4. 15B. Mee
  5. 18D. Soumare ▲ 62' 6.5
  6. 23T. Campbell ▲ 62' 6.3
  7. 24T. Chong ▲ 63' 6.3
  8. 26R. One
  9. 38F. Seriki ▲ 83' 7.0

Thống kê

003
520
47%Kiểm soát bóng53%
21Dứt điểm10
11Trúng đích2
7Chệch đích6
15Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
3Phạt góc5
1Việt vị0
11Phạm lỗi15
0Thẻ vàng2
2Cứu thua6
-1.75Bàn thắng ngăn chặn-1.75
388Chuyền bóng426
307Chuyền chính xác326
79%Chính xác chuyền77%
2.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu51
93Ghi được81
52Thủng lưới74
1.79Bàn thắng mỗi trận1.59
18Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn32
53Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu