Sheffield F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Ipswich Town F.C.

Sheffield F.C. vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 1-0 Ipswich Town F.C. tại Championship, 14 tháng 10, 2017. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 4, hòa 2, Ipswich Town F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 12
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Trọng tài
Tony Harrington, England
Phong độ
WLWLL Sheffield F.C.
WLLWL Ipswich Town F.C.
  1. 34' Leon Clarke
  2. 40' J. Wright K. Freeman
  3. HT0-0
  4. 49' C. Basham · J. Fleck 1-0
  5. 58' F. Downes M. Kenlock
  6. 68' D. Brooks B. Sharp
  7. 69' Jonas Knudsen
  8. 73' B. Celina D. McGoldrick
  9. 73' F. Sears T. Nydam
  10. 86' D. Lafferty M. Duffy
  11. 90' Cameron Carter-Vickers
  12. FT1-0

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: C. Wilder
  1. 27J. Blackman 7.4
  2. 6C. Basham 8.0
  3. 3E. Stevens 6.7
  4. 18K. Freeman ▼ 40' 6.7
  5. 5J. O'Connell 7.5
  6. 16C. Carter-Vickers 6.8
  7. 4J. Fleck 7.4
  8. 21M. Duffy ▼ 86' 7.1
  9. 7J. Lundstram 7.2
  10. 9L. Clarke 7.0
  11. 10B. Sharp ▼ 68' 6.6

Dự bị 7

  1. 13J. Wright ▲ 40' 6.7
  2. 36D. Brooks ▲ 68' 6.6
  3. 24D. Lafferty ▲ 86' 6.5
  4. 1S. Moore
  5. 11C. Donaldson
  6. 17J. Hanson
  7. 44S. Carruthers
Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. McCarthy
  1. 33B. Bialkowski 6.6
  2. 6A. Webster 6.9
  3. 4L. Chambers 6.9
  4. 3J. Knudsen 7.2
  5. 2D. Iorfa 6.7
  6. 30M. Kenlock ▼ 58' 6.1
  7. 8C. Skuse 6.4
  8. 18G. Ward 6.5
  9. 22T. Nydam ▼ 73' 6.0
  10. 10D. McGoldrick ▼ 73' 6.6
  11. 9M. Waghorn 7.1

Dự bị 7

  1. 21F. Downes ▲ 58' 6.6
  2. 11B. Celina ▲ 73' 6.7
  3. 20F. Sears ▲ 73' 6.7
  4. 1D. Gerken
  5. 5T. Smith
  6. 12J. Spence
  7. 16C. Connolly

Thống kê

028
410
51%Kiểm soát bóng49%
6Dứt điểm8
2Trúng đích2
3Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn0
8Phạt góc4
1Việt vị2
9Phạm lỗi16
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
404Chuyền bóng386
269Chuyền chính xác255
67%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wolverhampton Wanderers F.C.
31 56 - 23 +33 71
2
Aston Villa F.C.
31 48 - 27 +21 59
3
Derby County F.C.
32 48 - 26 +22 58
4
Cardiff City F.C.
31 47 - 27 +20 58
5
Fulham F.C.
31 52 - 36 +16 52
6
Bristol City F.C.
31 45 - 36 +9 52
7
Preston North End F.C.
31 38 - 30 +8 49
8
Sheffield F.C.
31 44 - 37 +7 49
9
Middlesbrough
31 40 - 29 +11 48
10
Brentford F.C.
31 43 - 40 +3 44
11
Leeds United A.F.C.
31 42 - 39 +3 44
12
Ipswich Town F.C.
31 43 - 41 +2 44
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
31 31 - 34 -3 44
14
Millwall F.C.
31 36 - 34 +2 39
15
Sheffield Wednesday F.C.
32 34 - 38 -4 37
16
QPR
31 33 - 44 -11 36
17
Nottingham Forest F.C.
31 35 - 50 -15 35
18
Câu lạc bộ bóng đá Reading
31 34 - 41 -7 32
19
Bolton Wanderers
31 28 - 49 -21 30
20
Birmingham City F.C.
31 22 - 43 -21 30
21
Hull City A.F.C.
31 42 - 47 -5 29
22
Barnsley F.C.
31 30 - 45 -15 28
23
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
31 34 - 55 -21 26
24
Burton Albion F.C.
31 24 - 58 -34 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu49
68Ghi được60
62Thủng lưới63
1.33Bàn thắng mỗi trận1.22
12Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn22
33Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu